墨水儿
mòshuǐr
mực, nước mực (nghĩa đen); trình độ học vấn, kiến thức, chữ nghĩa (nghĩa bóng).
HSK 6

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:mực, nước mực (nghĩa đen); trình độ học vấn, kiến thức, chữ nghĩa (nghĩa bóng).
Ví dụ (8)
gāngméi shuǐr lejièyòng xiàde
Bút máy hết mực rồi, cho tôi mượn của bạn dùng một chút.
zhè gerén ziyǒudiǎnmòshuǐrshuōhuàláitóutóushìdào
Người này trong bụng có chút chữ nghĩa (kiến thức), nói chuyện rất đâu ra đấy.
xiǎo xīnlán shuǐr zàilebáichèn shānshàng
Anh ấy vô ý làm đổ mực xanh lên chiếc áo sơ mi trắng.
biékànchuān穿de shíshì zi shuǐr dexzhě
Đừng nhìn ông ấy ăn mặc giản dị, thực ra là một học giả đầy kiến thức uyên thâm.
diǎn shuǐr gǎnzàizhuān jiāmiànqiánbānménnòng
Chút chữ nghĩa ít ỏi của tôi, đâu dám múa rìu qua mắt thợ trước mặt chuyên gia.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây