Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
扭转
niǔzhuǎn
xoay chuyển, đảo ngược (tình thế, cục diện), vặn lại, quay lại.
Hán việt: nữu chuyển
HSK 6
—

Gợi nhớ

Từ "扭转" (niǔzhuǎn) mang nghĩa "đảo ngược", kết hợp bởi 扭 (niǔ - nữu): "Vặn" + 转 (zhuǎn / zhuàn - chuyển): "Quay". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 扭: Bàn tay (扌) nắm chặt các ngón lại (丑) rồi dùng lực xoay mạnh sang một bên để vặn nút, xoắn vặn (扭). • Chữ 转: Bánh xe gỗ (车) cứ thế chuyên tâm (专) lăn vòng liên tục trên đường tạo nên chuyển động quay, xoay tròn (转).

Thành phần cấu tạo

扭转
niǔzhuǎn
đảo ngược
扭
niǔ • nữu
Vặn
扌
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (bên trái)
丑
Sửu
Sửu / âm đọc (bên phải)
转
zhuǎn / zhuàn • chuyển
Quay
车
Bộ Xa (giản thể)
Xe (bên trái)
专
Chuyên
Chuyên / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:xoay chuyển, đảo ngược (tình thế, cục diện), vặn lại, quay lại.
Ví dụ (5)
wǒmen我们yào要nǔlì努力niǔzhuǎn扭转mùqián目前de的bèidòng被动júmiàn局面。
Chúng ta phải nỗ lực xoay chuyển cục diện bị động hiện tại.
We must work hard to reverse the current passive situation.
zhè这xiàng项xīn新zhèngcè政策niǔzhuǎn扭转le了gōngsī公司kuīsǔn亏损de的qūshì趋势。
Chính sách mới này đã đảo ngược xu thế thua lỗ của công ty.
This new policy reversed the company's trend of losses.
tā他píngjiè凭借yì一jǐ己zhī之lì力niǔzhuǎn扭转le了zhànjú战局。
Anh ấy dựa vào sức của một mình bản thân đã xoay chuyển cục diện trận chiến.
He turned the tide of the battle all by himself.
yào要xiǎng想niǔzhuǎn扭转dàjiā大家duì对nǐ你de的kànfǎ看法,nǐ你xūyào需要fùchū付出xíngdòng行动。
Muốn thay đổi (đảo ngược) cách nhìn của mọi người về bạn, bạn cần phải hành động.
If you want to change people's opinion of you, you need to take action.
tā他měngde猛地niǔzhuǎn扭转shēntǐ身体,duǒguò躲过le了zhè这yì一jī击。
Anh ấy đột ngột xoay người, tránh được cú đánh này.
He suddenly twisted his body and dodged the blow.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây