Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
片刻
piànkè
chốc lát, giây lát, khoảnh khắc, một lát.
Hán việt: phiến hặc
HSK 6
—

Gợi nhớ

Từ "片刻" (piànkè) nghĩa là "chốc lát", ghép bởi: 片 (piàn): viên (thuốc) + 刻 (kè): khắc.

Thành phần cấu tạo

片刻
piànkè
chốc lát
片
亥
刂

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:chốc lát, giây lát, khoảnh khắc, một lát.
Ví dụ (8)
qǐng请nín您shāo稍děng等piàn kè片刻,jīng lǐ经理mǎ shàng马上jiù就lái来。
Xin ngài vui lòng đợi trong giây lát, giám đốc sẽ tới ngay.
tā他zài在nà那li里tíng停liú留le了piàn kè片刻biàn便lí kāi离开le了。
Anh ấy dừng lại ở đó một chốc rồi rời đi ngay.
zhè这lǐ里de的níng宁jìng静zhǐ只shì是piàn kè片刻de的,hěn很kuài快yòu又xuān喧nào闹qǐ lái起来。
Sự yên tĩnh ở đây chỉ là chốc lát thôi, rất nhanh sẽ lại ồn ào náo nhiệt.
wèi le为了jiù救rén人,tā他piàn kè片刻yě也bù不gǎn敢dān wu耽误。
Để cứu người, anh ấy không dám chậm trễ dù chỉ một khắc.
quán全chǎng场chén mò沉默le了piàn kè片刻,suí jí随即bào fā爆发chū出rè liè热烈de的zhǎng掌shēng声。
Cả hội trường im lặng trong giây lát, ngay sau đó bùng nổ tràng pháo tay nhiệt liệt.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây