Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
启程
qǐchéng
lên đường, khởi hành, xuất phát, bắt đầu hành trình.
Hán việt: khải trình
HSK 6
—

Gợi nhớ

Từ "启程" (qǐchéng) nghĩa là "khởi hành", ghép bởi: 启 (qǐ): mở + 程 (chéng): quãng đường.

Thành phần cấu tạo

启程
qǐchéng
khởi hành
户
口
禾
呈

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:lên đường, khởi hành, xuất phát, bắt đầu hành trình.
Ví dụ (8)
wǒ men我们jué dìng决定míng tiān明天yī一zǎo早qǐ chéng启程。
Chúng tôi quyết định sáng sớm mai sẽ lên đường.
tā他zài在qīn亲yǒu友de的zhù fú祝福shēng声zhōng中qǐ chéng启程qián前wǎng往yuǎn远fāng方。
Anh ấy lên đường đi đến nơi xa trong tiếng chúc phúc của người thân bạn bè.
dài biǎo代表tuán团yǐ jīng已经qǐ chéng启程huí回guó国。
Đoàn đại biểu đã khởi hành về nước.
bù不lùn论fēng风yǔ雨,wǒ men我们dōu都yào要àn shí按时qǐ chéng启程。
Bất kể mưa gió, chúng ta đều phải lên đường đúng giờ.
zhù祝nǐ你qǐ chéng启程shùn lì顺利,yī一lù路píng ān平安。
Chúc bạn khởi hành thuận lợi, thượng lộ bình an.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây