Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
齐心协力
qíxīnxiélì
đồng tâm hiệp lực, chung sức đồng lòng, kề vai sát cánh.
Hán việt: tề tâm hiệp lực
HSK 6
—

Gợi nhớ

Từ "齐心协力" (qíxīnxiélì) mang nghĩa "đồng tâm hiệp lực", kết hợp bởi 齐 (qí - tề): "đều" + 心 (xīn - tâm): "trái tim" + 协 (xié - hiệp): "hợp tác" + 力 (lì - lực): "Sức mạnh". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 齐: Những đường nét văn hoa (文) cùng hai nét phẩy sổ (丿丨) bên dưới được xếp bằng phẳng, ngay ngắn tạo nên sự chỉnh tề, đồng đều (齐). • Chữ 心: Hình ảnh buồng tim uốn cong cùng những nhịp đập rộn ràng nuôi sống cơ thể chính là trái tim, tấm lòng (心). • Chữ 协: Mười người (十) cùng góp sức lực (办) chung lưng đấu cật để hoàn thành công việc lớn, gọi là hợp tác, hiệp trợ (协). • Chữ 力: Hình ảnh cánh tay gồng cơ bắp cuồn cuộn hoặc chiếc cày xới tung lớp đất cứng thể hiện ý chí và sức mạnh dồi dào (力).

Thành phần cấu tạo

齐心协力
qíxīnxiélì
đồng tâm hiệp lực
齐
qí • tề
đều
文
Bộ Văn
Đường nét ngay ngắn
丿
Bộ Phiệt
Nét phẩy song hành
丨
Bộ Cổn
Nét sổ thẳng đều
心
xīn • tâm
trái tim
心
Bộ Tâm
Hình trái tim đang đập
协
xié • hiệp
hợp tác
十
Bộ Thập
Mười (nằm bên trái)
办
Biện (biến thể)
Làm (nằm bên phải)
力
lì • lực
Sức mạnh
力
Bộ Lực
Hình cánh tay gồng cơ bắp

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
thành ngữ (verb, adjective)
Nghĩa:đồng tâm hiệp lực, chung sức đồng lòng, kề vai sát cánh.
Ví dụ (5)
miànduì面对zìránzāihài自然灾害,wǒmen我们yào要qíxīnxiélì齐心协力,gòng共dù渡nánguān难关。
Đối mặt với thiên tai, chúng ta phải đồng tâm hiệp lực, cùng nhau vượt qua khó khăn.
In the face of natural disasters, we must work together to overcome the difficulties.
zhǐyǒu只有dàjiā大家qíxīnxiélì齐心协力,cái才néng能ànshí按时wánchéng完成zhè这gè个xiàngmù项目。
Chỉ khi mọi người chung sức đồng lòng mới có thể hoàn thành dự án này đúng hạn.
Only if everyone works together can we complete this project on time.
báhé拔河bǐsài比赛zhōng中,duìyuán队员men们qíxīnxiélì齐心协力,zhōngyú终于yíngdé赢得le了shènglì胜利。
Trong cuộc thi kéo co, các thành viên đồng tâm hiệp lực, cuối cùng đã giành chiến thắng.
In the tug-of-war match, the team members worked together and finally won.
quán全gōngsī公司shàngxià上下qíxīnxiélì齐心协力,chuàngzào创造le了lìshǐ历史zuìhǎo最好de的yèjì业绩。
Trên dưới toàn công ty đồng lòng hợp sức, đã tạo nên thành tích tốt nhất trong lịch sử.
The entire company pulled together and achieved the best performance in its history.
zhǐyào只要wǒmen我们qíxīnxiélì齐心协力,jiù就méiyǒu没有kèfú克服bùliǎo不了de的kùnnán困难。
Chỉ cần chúng ta đồng tâm hiệp lực thì không có khó khăn nào là không khắc phục được.
As long as we work together, there is no difficulty we cannot overcome.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây