齐心协力
HSK 6
—
Gợi nhớ
Từ "齐心协力" (qíxīnxiélì) mang nghĩa "đồng tâm hiệp lực", kết hợp bởi 齐 (qí - tề): "đều" + 心 (xīn - tâm): "trái tim" + 协 (xié - hiệp): "hợp tác" + 力 (lì - lực): "Sức mạnh". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 齐: Những đường nét văn hoa (文) cùng hai nét phẩy sổ (丿丨) bên dưới được xếp bằng phẳng, ngay ngắn tạo nên sự chỉnh tề, đồng đều (齐). • Chữ 心: Hình ảnh buồng tim uốn cong cùng những nhịp đập rộn ràng nuôi sống cơ thể chính là trái tim, tấm lòng (心). • Chữ 协: Mười người (十) cùng góp sức lực (办) chung lưng đấu cật để hoàn thành công việc lớn, gọi là hợp tác, hiệp trợ (协). • Chữ 力: Hình ảnh cánh tay gồng cơ bắp cuồn cuộn hoặc chiếc cày xới tung lớp đất cứng thể hiện ý chí và sức mạnh dồi dào (力).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 齐心协力
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
thành ngữ (verb, adjective)
Nghĩa:đồng tâm hiệp lực, chung sức đồng lòng, kề vai sát cánh.
Ví dụ (5)
面对自然灾害,我们要齐心协力,共渡难关。
Đối mặt với thiên tai, chúng ta phải đồng tâm hiệp lực, cùng nhau vượt qua khó khăn.
In the face of natural disasters, we must work together to overcome the difficulties.
只有大家齐心协力,才能按时完成这个项目。
Chỉ khi mọi người chung sức đồng lòng mới có thể hoàn thành dự án này đúng hạn.
Only if everyone works together can we complete this project on time.
拔河比赛中,队员们齐心协力,终于赢得了胜利。
Trong cuộc thi kéo co, các thành viên đồng tâm hiệp lực, cuối cùng đã giành chiến thắng.
In the tug-of-war match, the team members worked together and finally won.
全公司上下齐心协力,创造了历史最好的业绩。
Trên dưới toàn công ty đồng lòng hợp sức, đã tạo nên thành tích tốt nhất trong lịch sử.
The entire company pulled together and achieved the best performance in its history.
只要我们齐心协力,就没有克服不了的困难。
Chỉ cần chúng ta đồng tâm hiệp lực thì không có khó khăn nào là không khắc phục được.
As long as we work together, there is no difficulty we cannot overcome.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây