恰到好处
qiàdàohǎochù
vừa đúng, vừa vặn, vừa khéo, hoàn hảo, đâu ra đấy (không thừa không thiếu).
HSK 6

Định nghĩa (1)

1
thành ngữ (adjective, adverb)
Nghĩa:vừa đúng, vừa vặn, vừa khéo, hoàn hảo, đâu ra đấy (không thừa không thiếu).
Ví dụ (8)
zhèdàocàidehuǒhouzhǎng deqià dào hǎo chù
Độ lửa của món ăn này được căn chỉnh vừa vặn hoàn hảo.
deyōu gǎnqià dào hǎo chùlěngchǎng guòfèn
Khiếu hài hước của anh ấy rất vừa phải (đúng mực), không làm nguội không khí cũng không quá lố.
zàizhèzhǒngchǎng shuōzhèzhǒnghuàzhēnshìqià dào hǎo chù
Bạn nói những lời này trong hoàn cảnh này quả thực là rất đúng lúc (đắc địa).
zhèjiàn fudeshè deshēn cáichèn tuōdeqià dào hǎo chù
Thiết kế của bộ đồ này tôn dáng cô ấy lên một cách hoàn hảo.
duìjué deyǎn qià dào hǎo chùgǎn dònglesuǒ yǒuguān zhòng
Diễn xuất của anh ấy đối với vai diễn đạt đến độ chín muồi (vừa khéo), làm cảm động tất cả khán giả.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây