Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
启事
qǐshì
thông báo, bản tin, cáo thị (thường đăng báo hoặc dán tường).
HSK 6
—

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:thông báo, bản tin, cáo thị (thường đăng báo hoặc dán tường).
Ví dụ (8)
tā他zài在bào zhǐ报纸shàng上dēng登le了yī一zé则xún寻rén人qǐ shì启事。
Anh ấy đã đăng một mẩu tin tìm người thân trên báo.
gōng sī公司mén门kǒu口tiē贴zhe着yī一zhāng张zhāo pìn招聘qǐ shì启事。
Trước cổng công ty có dán một tờ thông báo tuyển dụng.
wèi le为了zhǎo找huí回diū丢shī失de的gǒu狗,tā他xiě写le了hěn很duō多xún寻wù物qǐ shì启事。
Để tìm lại chú chó bị mất, anh ấy đã viết rất nhiều thông báo tìm đồ thất lạc.
zhè这zé则zhēng征hūn婚qǐ shì启事yǐn qǐ引起le了hěn很duō多rén人de的guān关zhù注。
Mẩu tin tìm bạn đời (tuyển hôn) này đã thu hút sự chú ý của rất nhiều người.
nǐ你yào要xué学huì会zěn me怎么xiě写biāo zhǔn标准de的qǐ shì启事gé shì格式。
Bạn phải học cách viết định dạng thông báo sao cho chuẩn.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây