Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
起码
qǐmǎ
ít nhất, chí ít (chỉ số lượng hoặc mức độ thấp nhất).
Hán việt: khỉ mã
HSK 6
—

Gợi nhớ

Từ "起码" (qǐmǎ) nghĩa là "ít nhất", ghép bởi: 起 (qǐ): đứng dậy + 码 (mǎ): mã số.

Thành phần cấu tạo

起码
qǐmǎ
ít nhất
走
己
石
马

Hình ảnh:

Định nghĩa (2)

1
phó từ
Nghĩa:ít nhất, chí ít (chỉ số lượng hoặc mức độ thấp nhất).
Ví dụ (8)
zhè这zhǒng种shuǐguǒ水果qǐmǎ起码yào要shí十kuài块qián钱yī一jīn斤。
Loại trái cây này ít nhất phải 10 tệ một cân.
nǐ你yào要qù去de的huà话,qǐmǎ起码děi得tíqián提前yī一tiān天gàosu告诉wǒ我。
Nếu bạn muốn đi, ít nhất phải báo trước cho tôi một ngày.
zhè这diǎn点xiǎo小shì事,qǐmǎ起码nǐ你zìjǐ自己yīnggāi应该néng能jiějué解决。
Chuyện nhỏ này, chí ít bản thân bạn cũng phải giải quyết được chứ.
zhè这lǐ里de的dōng冬tiān天hěn很lěng冷,wēndù温度qǐmǎ起码zài在líng零xià下shí十dù度。
Mùa đông ở đây rất lạnh, nhiệt độ ít nhất cũng âm 10 độ.
jiù就suàn算nǐ你bù不bāngmáng帮忙,qǐmǎ起码yě也bù不yào要tiān添luàn乱。
Cho dù bạn không giúp đỡ thì ít nhất cũng đừng có gây thêm rắc rối.
2
tính từ
Nghĩa:tối thiểu, cơ bản, sơ đẳng.
Ví dụ (8)
zhè这shì是zuò做rén人qǐmǎ起码de的lǐmào礼貌。
Đây là phép lịch sự tối thiểu của việc làm người.
wǒmen我们yào要bǎozhèng保证shòu受zāi灾qúnzhòng群众qǐmǎ起码de的shēnghuó生活tiáojiàn条件。
Chúng ta phải đảm bảo điều kiện sống cơ bản nhất cho người dân vùng thiên tai.
chéngshí诚实shì是shāngyè商业huódòng活动zhōng中qǐmǎ起码de的zhǔnzé准则。
Trung thực là nguyên tắc tối thiểu trong hoạt động thương mại.
tā他lián连qǐmǎ起码de的chángshí常识dōu都méi没yǒu有。
Anh ta ngay cả kiến thức thường thức cơ bản nhất cũng không có.
hùxiāng互相zūnzhòng尊重shì是rén人jì际jiāowǎng交往qǐmǎ起码de的yāoqiú要求。
Tôn trọng lẫn nhau là yêu cầu tối thiểu trong giao tiếp giữa người với người.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây