Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
牵制
qiānzhì
kiềm chế, kìm chân, kìm hãm, ràng buộc, cầm chân (địch).
Hán việt: khiên chế
HSK 6
—

Gợi nhớ

Từ "牵制" (qiānzhì) nghĩa là "kiềm chế", ghép bởi: 牵 (qiān): Dắt + 制 (zhì): chế tạo.

Thành phần cấu tạo

牵制
qiānzhì
kiềm chế
牵
未
刂

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:kiềm chế, kìm chân, kìm hãm, ràng buộc, cầm chân (địch).
Ví dụ (8)
wèi le为了yǎn hù掩护zhǔ主lì力chè tuì撤退,zhè这zhī支xiǎo小fēn分duì队fù zé负责qiān zhì牵制dír én敌人。
Để yểm hộ chủ lực rút lui, tiểu đội này chịu trách nhiệm kìm chân quân địch.
tā他zài在bǐ sài比赛zhōng中tōng guò通过pǎo跑wèi位qiān zhì牵制le了duì fāng对方de的liǎng两míng名hòu后wèi卫。
Trong trận đấu, anh ấy thông qua việc chạy chỗ đã kiềm chế (thu hút) được hai hậu vệ đối phương.
zhè这zhǒng种zhì dù制度de的shè jì设计shì是wèi le为了ràng让quán lì权力zhī之jiān间hù xiāng互相qiān zhì牵制。
Thiết kế của chế độ này là để các quyền lực kiềm chế lẫn nhau (kiểm soát và cân bằng).
bù不yào要ràng让suǒ琐shì事qiān zhì牵制le了nǐ你de的jīng lì精力。
Đừng để những việc vụn vặt kìm hãm (làm phân tán) sức lực của bạn.
dí敌jūn军de的zhǔ主lì力bèi被wǒ men我们zài在dōng东xiàn线qiān zhì牵制zhù住le了。
Chủ lực của quân địch đã bị chúng ta cầm chân ở mặt trận phía Đông.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây