牵制
HSK 6
—
Gợi nhớ
Từ "牵制" (qiānzhì) nghĩa là "kiềm chế", ghép bởi: 牵 (qiān): Dắt + 制 (zhì): chế tạo.
Thành phần cấu tạo
牵制
kiềm chế
牵
未
刂
Hình ảnh:

Phân tích từ 牵制
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:kiềm chế, kìm chân, kìm hãm, ràng buộc, cầm chân (địch).
Ví dụ (8)
为了掩护主力撤退,这支小分队负责牵制敌人。
Để yểm hộ chủ lực rút lui, tiểu đội này chịu trách nhiệm kìm chân quân địch.
他在比赛中通过跑位牵制了对方的两名后卫。
Trong trận đấu, anh ấy thông qua việc chạy chỗ đã kiềm chế (thu hút) được hai hậu vệ đối phương.
这种制度的设计是为了让权力之间互相牵制。
Thiết kế của chế độ này là để các quyền lực kiềm chế lẫn nhau (kiểm soát và cân bằng).
不要让琐事牵制了你的精力。
Đừng để những việc vụn vặt kìm hãm (làm phân tán) sức lực của bạn.
敌军的主力被我们在东线牵制住了。
Chủ lực của quân địch đã bị chúng ta cầm chân ở mặt trận phía Đông.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây