Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
前景
qiánjǐng
triển vọng, tiền đồ, viễn cảnh, tiền cảnh (nhiếp ảnh).
Hán việt: tiền cảnh
HSK 6
—

Gợi nhớ

Từ "前景" (qiánjǐng) nghĩa là "triển vọng", ghép bởi: 前 (qián): trước + 景 (jǐng): Phong cảnh.

Thành phần cấu tạo

前景
qiánjǐng
triển vọng
丷
月
刂
日
京

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:triển vọng, tiền đồ, viễn cảnh, tiền cảnh (nhiếp ảnh).
Ví dụ (8)
zhè gè这个háng yè行业de的fā zhǎn发展qián jǐng前景fēi cháng非常guǎng kuò广阔。
Triển vọng phát triển của ngành này vô cùng rộng lớn.
tā他duì对gōng sī公司de的wèi lái未来qián jǐng前景chōng mǎn充满xìn xīn信心。
Anh ấy tràn đầy niềm tin vào viễn cảnh tương lai của công ty.
yóu yú由于jīng jì经济shuāi tuì衰退,gāi该xiàng mù项目de的shì chǎng市场qián jǐng前景kān堪yōu忧。
Do suy thoái kinh tế, triển vọng thị trường của dự án này rất đáng lo ngại.
zhè这fú幅huà画de的qián jǐng前景shì是jǐ几duǒ朵shèng kāi盛开de的xiān鲜huā花,bèi jǐng背景shì是gāo高shān山。
Tiền cảnh của bức tranh này là mấy đóa hoa đang nở rộ, hậu cảnh là núi cao.
wǒ men我们yào要duì对dāng qián当前de的xíng shì形势hé和wèi lái未来de的qián jǐng前景zuò做chū出zhèng què正确de的pàn duàn判断。
Chúng ta phải đưa ra phán đoán chính xác về tình hình hiện tại và triển vọng tương lai.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây