Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
强制
qiángzhì
cưỡng chế, bắt buộc, ép buộc (bằng mệnh lệnh/luật pháp).
Hán việt: none chế
HSK 6
—

Gợi nhớ

Từ "强制" (qiángzhì) nghĩa là "cưỡng chế", ghép bởi: 强 (qiáng / jiàng): Mạnh mẽ + 制 (zhì): chế tạo.

Thành phần cấu tạo

强制
qiángzhì
cưỡng chế
弓
虽
未
刂

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ / tính từ
Nghĩa:cưỡng chế, bắt buộc, ép buộc (bằng mệnh lệnh/luật pháp).
Ví dụ (8)
yóu yú由于jù拒bù不huán还kuǎn款,fǎ yuàn法院duì对tā他cǎi qǔ采取le了qiáng zhì强制zhí xíng执行cuò shī措施。
Do từ chối trả tiền, tòa án đã áp dụng biện pháp cưỡng chế thi hành đối với anh ta.
guó jiā国家shí xíng实行jiǔ九nián年yì wù义务jiào yù教育,zhè这shì是qiáng zhì强制xìng性de的。
Nhà nước thực hiện giáo dục bắt buộc 9 năm, đây là điều mang tính cưỡng chế (bắt buộc).
zài在gōng公gòng共chǎng suǒ场所pèi佩dài戴kǒu口zhào罩shì是dāng shí当时de的qiáng zhì强制guī dìng规定。
Đeo khẩu trang ở nơi công cộng là quy định bắt buộc vào thời điểm đó.
wǒ men我们yào要fǎn duì反对rèn hé任何xíng shì形式de的qiǎng pò强迫hé和qiáng zhì强制láo dòng劳动。
Chúng ta phải phản đối mọi hình thức ép buộc và lao động cưỡng bức.
rú guǒ如果ruǎn jiàn软件chū xiàn出现gù zhàng故障,kě yǐ可以cháng shì尝试qiáng zhì强制guān关jī机。
Nếu phần mềm bị lỗi, có thể thử tắt máy cưỡng chế (ép tắt nguồn).

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây