Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
荒谬
huāngmiù
hoang đường (vô lý), sai lầm, phi lý, nực cười (về mặt logic/lý lẽ).
Hán việt: hoang mậu
HSK 6
—

Gợi nhớ

Từ "荒谬" (huāngmiù) nghĩa là "hoang đường", ghép bởi: 荒 (huāng): Hoang vắng + 谬 (miù): Sai lầm.

Thành phần cấu tạo

荒谬
huāngmiù
hoang đường
芒
川
讠
翏

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:hoang đường (vô lý), sai lầm, phi lý, nực cười (về mặt logic/lý lẽ).
Ví dụ (8)
zhè这zhǒng种shuō说fǎ法jiǎn zhí简直tài太huāng miù荒谬le了,méi没yǒu有rèn hé任何kē xué科学yī jù依据。
Cách nói này quả thực quá hoang đường (phi lý), không có bất cứ căn cứ khoa học nào.
rèn wéi认为dì qiú地球shì是píng平de的,zhè这shì是yī一gè个huāng miù荒谬de的guān diǎn观点。
Cho rằng trái đất phẳng là một quan điểm sai lầm (ngớ ngẩn).
zhè这shì是yī一gè个jí qí极其huāng miù荒谬de的luó ji逻辑。
Đây là một logic cực kỳ phi lý.
wǒ men我们yào要bó驳chì斥nà那xiē些huāng miù荒谬de的yán lùn言论。
Chúng ta phải bác bỏ những ngôn luận sai trái (vô căn cứ) đó.
nǐ你bù不jué de觉得nǐ你de的jiè kǒu借口hěn很huāng miù荒谬ma吗?
Bạn không thấy cái cớ của bạn rất nực cười (vô lý) sao?

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây