荒谬
HSK 6
—
Gợi nhớ
Từ "荒谬" (huāngmiù) nghĩa là "hoang đường", ghép bởi: 荒 (huāng): Hoang vắng + 谬 (miù): Sai lầm.
Thành phần cấu tạo
荒谬
hoang đường
芒
川
讠
翏
Hình ảnh:

Phân tích từ 荒谬
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
tính từ
Nghĩa:hoang đường (vô lý), sai lầm, phi lý, nực cười (về mặt logic/lý lẽ).
Ví dụ (8)
这种说法简直太荒谬了,没有任何科学依据。
Cách nói này quả thực quá hoang đường (phi lý), không có bất cứ căn cứ khoa học nào.
认为地球是平的,这是一个荒谬的观点。
Cho rằng trái đất phẳng là một quan điểm sai lầm (ngớ ngẩn).
这是一个极其荒谬的逻辑。
Đây là một logic cực kỳ phi lý.
我们要驳斥那些荒谬的言论。
Chúng ta phải bác bỏ những ngôn luận sai trái (vô căn cứ) đó.
你不觉得你的借口很荒谬吗?
Bạn không thấy cái cớ của bạn rất nực cười (vô lý) sao?
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây