Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
占据
zhànjù
chiếm cứ, chiếm giữ, chiếm (thời gian, không gian, vị trí), choán.
Hán việt: chiêm cư
HSK 6
—

Gợi nhớ

Từ "占据" (zhànjù) nghĩa là "chiếm giữ", ghép bởi: 占 (zhàn): Chiếm + 据 (jù): căn cứ vào.

Thành phần cấu tạo

占据
zhànjù
chiếm giữ
卜
口
扌
居

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:chiếm cứ, chiếm giữ, chiếm (thời gian, không gian, vị trí), choán.
Ví dụ (8)
zhè这zhǒng种xiǎng想fǎ法zhàn jù占据le了tā他de的zhěng gè整个tóu头nǎo脑。
Suy nghĩ này đã chiếm cứ toàn bộ tâm trí anh ấy.
zhè这jiā家gōng sī公司zài在shì chǎng市场shàng上zhàn jù占据le了zhǔ dǎo主导dì wèi地位。
Công ty này đã chiếm giữ địa vị chủ đạo trên thị trường.
shā fā沙发zhàn jù占据le了kè tīng客厅hěn很dà大yī一bù fen部分kōng jiān空间。
Bộ ghế sofa đã chiếm (choán) một phần không gian rất lớn của phòng khách.
wǒ我bù不xiǎng想zhàn jù占据nǐ你tài太duō多de的bǎo guì宝贵shí jiān时间。
Tôi không muốn chiếm dụng quá nhiều thời gian quý báu của bạn.
zài在zhè这chǎng场bǐ sài比赛zhōng中,wǒ men我们zhàn jù占据le了míng xiǎn明显de的yōu shì优势。
Trong trận đấu này, chúng tôi đã chiếm ưu thế rõ rệt.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây