Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
占有
zhànyǒu
chiếm hữu, sở hữu, chiếm giữ, chiếm (tỷ lệ/vị trí), có.
Hán việt: chiêm dựu
HSK 6
—

Gợi nhớ

Từ "占有" (zhànyǒu) nghĩa là "chiếm hữu", ghép bởi: 占 (zhàn): Chiếm + 有 (yǒu): Có.

Thành phần cấu tạo

占有
zhànyǒu
chiếm hữu
卜
口
𠂇
月

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:chiếm hữu, sở hữu, chiếm giữ, chiếm (tỷ lệ/vị trí), có.
Ví dụ (8)
tā他zài在nà那jiā家gōng sī公司zhàn占yǒu有hěn很dà大de的gǔ fèn股份。
Anh ấy sở hữu (chiếm) cổ phần rất lớn tại công ty đó.
zhè这zhǒng种chǎn pǐn产品zài在shì chǎng市场shàng上zhàn占yǒu有jué duì绝对yōu shì优势。
Sản phẩm này chiếm ưu thế tuyệt đối trên thị trường.
fēi fǎ非法zhàn占yǒu有tā他rén人cái财wù物shì是fàn犯zuì罪xíng wéi行为。
Chiếm hữu trái phép tài sản của người khác là hành vi phạm tội.
tā他de的zhàn占yǒu有yù欲tài太qiáng强le了,ràng让nǚ女péng you朋友gǎn感dào到zhì窒xī息。
Tính chiếm hữu của anh ấy quá mạnh, khiến bạn gái cảm thấy ngột ngạt.
zhè这jiā家qǐ yè企业zhàn占yǒu有quán全guó国bǎi fēn zhī百分之sān三shí十de的shì chǎng市场fèn份é额。
Doanh nghiệp này chiếm 30% thị phần cả nước.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây