Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
着迷
zháo mí
say mê, mê mẩn, bị cuốn hút, mê hoặc, đam mê.
Hán việt: hồ mê
HSK 6
—

Gợi nhớ

Từ "着迷" (zháo mí) nghĩa là "say mê", ghép bởi: 着 (zhe / zháo / zhuó / zhāo): đang + 迷 (mí): người hâm mộ.

Thành phần cấu tạo

着迷
zháo mí
say mê
羊
目
辶
米

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ / tính từ
Nghĩa:say mê, mê mẩn, bị cuốn hút, mê hoặc, đam mê.
Ví dụ (8)
tā他duì对diàn电zǐ子yóu xì游戏fēi cháng非常zháo mí着迷,jīng cháng经常wán玩tōng通xiāo宵。
Cậu ấy vô cùng mê mẩn trò chơi điện tử, thường xuyên chơi thâu đêm.
zhè这běn本xiǎo shuō小说de的gù shi故事qíng jié情节ràng让wǒ我shēn深shēn深zháo mí着迷。
Cốt truyện của cuốn tiểu thuyết này khiến tôi say mê sâu sắc.
guān zhòng观众men们tīng听de得rù入shén神,wán quán完全bèi被yǎn jiǎng演讲zhě者zháo mí着迷le了。
Khán giả nghe nhập tâm, hoàn toàn bị diễn giả cuốn hút.
yé ye爷爷duì对jí集yóu邮hěn很zháo mí着迷,shōu cáng收藏le了xǔ duō许多zhēn guì珍贵de的yóu邮piào票。
Ông nội rất đam mê sưu tập tem, đã sưu tầm được rất nhiều con tem quý.
tā她nà那mír én迷人de的wēi xiào微笑ràng让rén人zháo mí着迷。
Nụ cười quyến rũ đó của cô ấy làm người ta say đắm.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây