Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
沼泽
zhǎozé
đầm lầy, vùng lầy, vũng bùn.
Hán việt: chiểu trạch
HSK 6
—

Gợi nhớ

Từ "沼泽" (zhǎozé) nghĩa là "đầm lầy", ghép bởi: 沼 (zhǎo): đầm lầy + 泽 (zé): đầm lầy.

Thành phần cấu tạo

沼泽
zhǎozé
đầm lầy
氵
召
择

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:đầm lầy, vùng lầy, vũng bùn.
Ví dụ (8)
tàn探xiǎn险duì队zài在chuān yuè穿越zhè这piàn片zhǎo zé沼泽shí时yù dào遇到le了hěn很dà大de的kùn nán困难。
Đội thám hiểm đã gặp khó khăn rất lớn khi băng qua vùng đầm lầy này.
è鳄yú鱼tōng cháng通常qī栖xī息zài在rè热dài带de的hé河liú流hé和zhǎo zé沼泽zhōng中。
Cá sấu thường cư trú ở các dòng sông và đầm lầy nhiệt đới.
rú guǒ如果bù不xiǎo xīn小心xiàn rù陷入zhǎo zé沼泽,yuè越zhēng zhá挣扎xiàn陷de得yuè越shēn深。
Nếu không cẩn thận rơi vào đầm lầy, càng giãy giụa thì lún càng sâu.
zhè这piàn片zhǎo zé沼泽dì地lǐ里shēng zhǎng生长zhe着xǔ duō许多zhēn xī珍稀zhí wù植物。
Trong vùng đất ngập nước (đầm lầy) này có rất nhiều loài thực vật quý hiếm sinh trưởng.
bù不yào要ràng让tān lán贪婪dài带nǐ你zǒu走jìn进fàn犯zuì罪de的zhǎo zé沼泽。
Đừng để lòng tham dẫn bạn bước vào vũng bùn (đầm lầy) tội lỗi.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây