沼泽
HSK 6
—
Gợi nhớ
Từ "沼泽" (zhǎozé) nghĩa là "đầm lầy", ghép bởi: 沼 (zhǎo): đầm lầy + 泽 (zé): đầm lầy.
Thành phần cấu tạo
沼泽
đầm lầy
氵
召
择
Hình ảnh:

Phân tích từ 沼泽
Từ ghép (7)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:đầm lầy, vùng lầy, vũng bùn.
Ví dụ (8)
探险队在穿越这片沼泽时遇到了很大的困难。
Đội thám hiểm đã gặp khó khăn rất lớn khi băng qua vùng đầm lầy này.
鳄鱼通常栖息在热带的河流和沼泽中。
Cá sấu thường cư trú ở các dòng sông và đầm lầy nhiệt đới.
如果不小心陷入沼泽,越挣扎陷得越深。
Nếu không cẩn thận rơi vào đầm lầy, càng giãy giụa thì lún càng sâu.
这片沼泽地里生长着许多珍稀植物。
Trong vùng đất ngập nước (đầm lầy) này có rất nhiều loài thực vật quý hiếm sinh trưởng.
不要让贪婪带你走进犯罪的沼泽。
Đừng để lòng tham dẫn bạn bước vào vũng bùn (đầm lầy) tội lỗi.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây