Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
招投标
zhāotóubiāo
đấu thầu, mời thầu và dự thầu (hoạt động đấu thầu nói chung).
Hán việt: chiêu đầu phiêu
HSK 6
—

Gợi nhớ

Từ "招投标" (zhāotóubiāo) nghĩa là "đấu thầu", ghép bởi: 招 (zhāo): Mời gọi + 投 (tóu): Ném + 标 (biāo): dấu hiệu.

Thành phần cấu tạo

招投标
zhāotóubiāo
đấu thầu
扌
召
殳
木
示

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ / động từ
Nghĩa:đấu thầu, mời thầu và dự thầu (hoạt động đấu thầu nói chung).
Ví dụ (8)
zhè这xiàng项gōng工chéng程jiāng将tōng guò通过gōng kāi公开zhāo招tóu投biāo标de的fāng shì方式xuǎn zé选择shī施gōng工dān wèi单位。
Công trình này sẽ lựa chọn đơn vị thi công thông qua phương thức đấu thầu công khai.
gōng sī公司chéng lì成立le了zhuān mén专门de的xiǎo小zǔ组fù zé负责zhè这cì次zhāo招tóu投biāo标gōng zuò工作。
Công ty đã thành lập một tổ chuyên trách chịu trách nhiệm cho công tác đấu thầu lần này.
wǒ men我们yào要yáng é严格zūn shǒu遵守zhāo招tóu投biāo标de的xiāng guān相关fǎ lǜ法律fǎ法guī规。
Chúng ta phải tuân thủ nghiêm ngặt các quy định pháp luật liên quan đến đấu thầu.
zhè这qǐ起zhāo招tóu投biāo标àn jiàn案件shè jí涉及jù巨é额zī jīn资金。
Vụ án đấu thầu này liên quan đến số tiền khổng lồ.
wèi le为了bǎo zhèng保证gōng píng公平,zhāo招tóu投biāo标guò chéng过程bì xū必须tòu míng透明。
Để đảm bảo công bằng, quy trình đấu thầu bắt buộc phải minh bạch.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây