Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
照料
zhàoliào
chăm lo, chăm sóc, lo liệu, trông nom.
Hán việt: chiếu liêu
HSK 6
—

Gợi nhớ

Từ "照料" (zhàoliào) nghĩa là "chăm sóc", ghép bởi: 照 (zhào): chiếu + 料 (liào): Nguyên liệu.

Thành phần cấu tạo

照料
zhàoliào
chăm sóc
日
召
灬
米
斗

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:chăm lo, chăm sóc, lo liệu, trông nom.
Ví dụ (8)
tā他qǐng jià请假huí回jiā家zhào照liào料shēng bìng生病de的mǔ qīn母亲。
Anh ấy xin nghỉ phép về nhà chăm lo cho người mẹ bị bệnh.
zhè这huā花yuán园lǐ里de的huā花cǎo草xū yào需要jīng xīn精心zhào照liào料。
Hoa cỏ trong khu vườn này cần được chăm sóc (trông nom) tỉ mỉ.
nǎi nai奶奶bǎ把wǒ我de的shēng huó生活qǐ起jū居zhào照liào料de得hěn很hǎo好。
Bà nội chăm lo chuyện ăn ở sinh hoạt của tôi rất tốt.
wǒ men我们yào要bāng máng帮忙zhào照liào料zhè这zhī只liú làng流浪gǒu狗。
Chúng ta phải giúp đỡ chăm sóc chú chó hoang này.
lín jū邻居chū出mén门lǚ yóu旅游,tuō托wǒ我bāng máng帮忙zhào照liào料yī xià一下jiā家lǐ里de的māo猫。
Hàng xóm đi du lịch, nhờ tôi giúp trông nom con mèo ở nhà một chút.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây