Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
照样
zhàoyàng
vẫn, vẫn cứ, như cũ, theo mẫu, y như mẫu.
Hán việt: chiếu dạng
HSK 6
—

Gợi nhớ

Từ "照样" (zhàoyàng) mang nghĩa "như trước", kết hợp bởi 照 (zhào - chiếu): "chiếu" + 样 (yàng - dạng): "kiểu". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 照: Ánh mặt trời (日) rực rỡ như vẫy gọi (召) ngọn lửa (灬) cùng bừng sáng để soi tỏ vạn vật là chiếu sáng, chụp ảnh (照). • Chữ 样: Gỗ từ cây (木) được người thợ chạm khắc thành hình chú dê (羊) và muôn vàn mẫu mã phong phú, gọi là kiểu dáng, chủng loại (样).

Thành phần cấu tạo

照样
zhàoyàng
như trước
照
zhào • chiếu
chiếu
日
Bộ Nhật
Mặt trời (phía trên bên trái)
召
Triệu
Gọi / âm đọc (phía trên bên phải)
灬
Bộ Hỏa (4 chấm)
Lửa, ánh sáng (phía dưới)
样
yàng • dạng
kiểu
木
Bộ Mộc
Cây gỗ (nằm bên trái)
羊
Dương
Con dê / âm đọc (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
phó từ / động từ
Nghĩa:vẫn, vẫn cứ, như cũ, theo mẫu, y như mẫu.
Ví dụ (5)
suīrán虽然xià下zhe着dàyǔ大雨,dàn但tā他zhàoyàng照样qù去pǎobù跑步。
Mặc dù trời mưa to, nhưng anh ấy vẫn cứ đi chạy bộ.
Although it was raining heavily, he went jogging all the same.
nǐ你yīnggāi应该zhàoyàng照样huà画húlú葫芦,bié别zì自zuò作cōngming聪明。
Bạn nên làm y như mẫu (vẽ bầu theo mẫu), đừng có tỏ ra khôn lỏi.
You should just follow the model exactly; don't try to be clever.
bùguǎn不管biérén别人zěnme怎么shuō说,wǒ我zhàoyàng照样zuò做wǒ我rènwéi认为duì对de的shì事。
Mặc kệ người khác nói thế nào, tôi vẫn làm những việc tôi cho là đúng.
No matter what others say, I still do what I believe is right.
nǎpà哪怕shēngbìng生病le了,tā他yě也zhàoyàng照样jiānchí坚持gōngzuò工作。
Cho dù bị ốm, anh ấy vẫn kiên trì làm việc như thường.
Even when he was sick, he still insisted on working.
qǐng请nǐ你zhàoyàng照样zàojù造句。
Mời bạn đặt câu theo mẫu.
Please make sentences following the given model.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây