Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
照应
zhàoyìng
chăm sóc, trông nom, chiếu cố, giúp đỡ, hô ứng (văn học), phối hợp.
Hán việt: chiếu ứng
HSK 6
—

Gợi nhớ

Từ "照应" (zhàoyìng) mang nghĩa "chăm nom", kết hợp bởi 照 (zhào - chiếu): "chiếu" + 应 (yīng / yìng - ứng): "phải". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 照: Ánh mặt trời (日) rực rỡ như vẫy gọi (召) ngọn lửa (灬) cùng bừng sáng để soi tỏ vạn vật là chiếu sáng, chụp ảnh (照). • Chữ 应: Khi có người cất tiếng gọi dưới mái nhà rộng (广), trong lòng (仌) lập tức lắng nghe rồi lên tiếng đáp lại vì đó là điều phải làm, nên làm (应).

Thành phần cấu tạo

照应
zhàoyìng
chăm nom
照
zhào • chiếu
chiếu
日
Bộ Nhật
Mặt trời (phía trên bên trái)
召
Triệu
Gọi / âm đọc (phía trên bên phải)
灬
Bộ Hỏa (4 chấm)
Lửa, ánh sáng (phía dưới)
应
yīng / yìng • ứng
phải
广
Bộ Nghiễm
Mái nhà rộng che chở
仌
Cụm nét chấm phẩy và chữ Nhất (一)
Tiếng vọng trong lòng người

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:chăm sóc, trông nom, chiếu cố, giúp đỡ, hô ứng (văn học), phối hợp.
Ví dụ (5)
chūménzàiwài出门在外,péngyou朋友zhījiān之间yào要hùxiāng互相zhàoyìng照应。
Đi ra ngoài, bạn bè với nhau phải chăm sóc giúp đỡ lẫn nhau.
When away from home, friends should look out for one another.
wǒ我qù去mǎipiào买票,máfan麻烦nǐ你bāng帮wǒ我zhàoyìng照应yíxià一下xíngli行李。
Tôi đi mua vé, phiền bạn giúp tôi trông chừng hành lý một chút.
I'm going to buy the tickets—could you please keep an eye on the luggage for me?
zhè这piān篇wénzhāng文章jiégòu结构yánjǐn严谨,shǒu首wěi尾zhàoyìng照应。
Bài văn này cấu trúc chặt chẽ, đầu cuối hô ứng với nhau.
This article is well structured, with the beginning and ending echoing each other.
tā他zài在gōngzuò工作zhōng中zǒngshì总是dédào得到lǎo老tóngshì同事de的zhàoyìng照应。
Trong công việc, anh ấy luôn nhận được sự giúp đỡ (chiếu cố) của các đồng nghiệp cũ.
He always receives support from his senior colleagues at work.
zhè这liǎng两gè个lùndiǎn论点shì是hùxiāng互相zhàoyìng照应de的。
Hai luận điểm này tương hỗ (hô ứng) cho nhau.
These two arguments correspond to each other.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây