Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
争先恐后
zhēngxiānkǒnghòu
tranh nhau lên trước, sợ tụt lại sau, chen lấn, xô đẩy, đua nhau.
Hán việt: tranh tiên khúng hấu
HSK 6
—

Gợi nhớ

Từ "争先恐后" (zhēngxiānkǒnghòu) nghĩa là "tranh nhau lên trước, sợ tụt lại sau", ghép bởi: 争 (zhēng): Cạnh tranh + 先 (xiān): trước + 恐 (kǒng): Sợ hãi + 后 (hòu): sau.

Thành phần cấu tạo

争先恐后
zhēngxiānkǒnghòu
tranh nhau lên trước, sợ tụt lại sau
争
𠂇
儿
巩
心
厂

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
thành ngữ
Nghĩa:tranh nhau lên trước, sợ tụt lại sau, chen lấn, xô đẩy, đua nhau.
Ví dụ (8)
wèi le为了qiǎng抢gòu购dǎ zhé打折shāng pǐn商品,gù kè顾客men们zhēng xiān kǒng hòu争先恐后de地yǒng涌rù入shāng商chǎng场。
Để tranh mua hàng giảm giá, khách hàng chen lấn xô đẩy ùa vào trung tâm thương mại.
tóng xué同学men们zhēng xiān kǒng hòu争先恐后de地jǔ举shǒu手huí dá回答lǎo shī老师de的wèn tí问题。
Các bạn học sinh đua nhau (tranh nhau) giơ tay trả lời câu hỏi của thầy giáo.
chūn春tiān天dào到le了,gōng yuán公园lǐ里de的bǎi百huā花zhēng xiān kǒng hòu争先恐后de地kāi fàng开放。
Mùa xuân đến, trăm hoa trong công viên đua nhau khoe sắc (nở rộ).
fā shēng发生huǒ火zāi灾shí时,qǐng请bù不yào要zhēng xiān kǒng hòu争先恐后,yào要yǒu有xù序chè撤lí离。
Khi xảy ra hỏa hoạn, xin đừng chen lấn xô đẩy, hãy sơ tán theo trật tự.
jì zhě记者men们zhēng xiān kǒng hòu争先恐后de地xiàng向zhè这wèi位míng xīng明星tí wèn提问。
Các phóng viên tranh nhau đặt câu hỏi cho ngôi sao này.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây