彩灯
HSK 4
Danh từ
Phân tích từ 彩灯
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:đèn màu, đèn lồng màu, dây đèn trang trí.
Ví dụ (8)
过年的时候,街上挂满了彩灯。
Vào dịp Tết, trên phố treo đầy đèn màu.
这棵圣诞树上的彩灯真漂亮。
Đèn màu trên cây thông Noel này thật đẹp.
我们用彩灯装饰房间吧。
Chúng ta dùng đèn màu trang trí phòng đi.
晚上,公园里的彩灯都亮了。
Buổi tối, đèn màu trong công viên đều sáng lên rồi.
有一串彩灯不亮了,可能是坏了。
Có một dây đèn màu không sáng nữa, chắc là hỏng rồi.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây