Hán Việt:THÁI ĐĂNG••Loại từ:Danh từ
2 chữ
采Thái • chữ 彩+彡Sam • chữ 彩+火Hỏa • chữ 灯+丁Đinh • chữ 灯
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
Hình ảnh minh họa

彩灯
đèn màu, đèn lồng màu, dây đèn trang trí.
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Danh từ
VINghĩa:đèn màu, đèn lồng màu, dây đèn trang trí.
ENTiếng Anh:Colored lights / Lanterns.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
过年的时候,街上挂满了彩灯。
Vào dịp Tết, trên phố treo đầy đèn màu.
During the Lunar New Year, the streets were filled with colorful lights.
#2
这棵圣诞树上的彩灯真漂亮。
Đèn màu trên cây thông Noel này thật đẹp.
The string lights on this Christmas tree are really beautiful.
#3
我们用彩灯装饰房间吧。
Chúng ta dùng đèn màu trang trí phòng đi.
Let’s decorate the room with string lights.
#4
晚上,公园里的彩灯都亮了。
Buổi tối, đèn màu trong công viên đều sáng lên rồi.
At night, all the decorative lights in the park lit up.
#5
有一串彩灯不亮了,可能是坏了。
Có một dây đèn màu không sáng nữa, chắc là hỏng rồi.
One string of lights isn’t working; it might be broken.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây
