Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
正义
zhèngyì
công lý, chính nghĩa, lẽ phải, (thuộc về) chính nghĩa.
Hán việt: chinh nghĩa
HSK 6
—

Gợi nhớ

Từ "正义" (zhèngyì) nghĩa là "chính nghĩa", ghép bởi: 正 (zhèng): đang + 义 (yì): chính nghĩa.

Thành phần cấu tạo

正义
zhèngyì
chính nghĩa
一
止
义

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ / tính từ
Nghĩa:công lý, chính nghĩa, lẽ phải, (thuộc về) chính nghĩa.
Ví dụ (8)
zhèng yì正义kěn éng可能huì会chí dào迟到,dàn但yǒng yuǎn永远bù不huì会quē xí缺席。
Công lý có thể đến muộn, nhưng sẽ không bao giờ vắng mặt.
wǒ men我们yào要wèi le为了zhèng yì正义ér而zhàn战。
Chúng ta phải chiến đấu vì chính nghĩa.
zhè这wèi位fǎ guān法官shì是zhèng yì正义de的huà化shēn身。
Vị thẩm phán này là hiện thân của công lý.
zhè这shì是yī一chǎng场fǎn duì反对qīnlüè侵略de的zhèng yì正义zhàn zhēng战争。
Đây là một cuộc chiến tranh chính nghĩa chống lại xâm lược.
tā他cóng从xiǎo小jiù就hěn很yǒu有zhèng yì正义gǎn感,xǐ huan喜欢dǎ打bào抱bù不píng平。
Anh ấy từ nhỏ đã rất có tinh thần chính nghĩa, thích bênh vực kẻ yếu (bất bình chẳng tha).

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây