Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
正规
zhèngguī
chính quy, chính thức, đúng quy cách, chuẩn mực, bài bản.
Hán việt: chính quy
HSK 6
—

Gợi nhớ

Từ "正规" (zhèngguī) mang nghĩa "chính quy", kết hợp bởi 正 (zhèng - chính): "đang" + 规 (guī - quy): "quy tắc". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 正: Đôi bàn chân (止) bước tới và dừng lại ngay đúng vạch đích (一) phía trước, biểu thị sự ngay thẳng, đúng lúc (正). • Chữ 规: Người trưởng thành (夫) dùng đôi mắt quan sát (见) kỹ lưỡng mọi việc để đặt ra khuôn mẫu và phép tắc, quy tắc (规).

Thành phần cấu tạo

正规
zhèngguī
chính quy
正
zhèng • chính
đang
一
Bộ Nhất
Nét ngang, mục tiêu (phía trên)
止
Bộ Chỉ
Bàn chân dừng lại (phía dưới)
规
guī • quy
quy tắc
夫
Phu
Đàn ông / âm đọc (bên trái)
见
Bộ Kiến (giản thể)
Nhìn (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:chính quy, chính thức, đúng quy cách, chuẩn mực, bài bản.
Ví dụ (5)
qǐng请tōngguò通过zhèngguī正规qúdào渠道gòumǎi购买shāngpǐn商品,yǐmiǎn以免mǎidào买到jiǎhuò假货。
Xin hãy mua hàng qua kênh chính thức (chính quy) để tránh mua phải hàng giả.
Please purchase goods through legitimate channels to avoid buying counterfeit products.
tā他shòu受guò过zhèngguī正规de的yīnyuè音乐xùnliàn训练。
Anh ấy từng được đào tạo âm nhạc bài bản (chính quy).
He has received formal musical training.
zhè这jiā家yīyuàn医院shì是guójiā国家rènzhèng认证de的zhèng正guī规yīyuàn医院。
Bệnh viện này là bệnh viện chính quy được nhà nước chứng nhận.
This hospital is a state-certified legitimate hospital.
gōngsī公司zhèngzài正在zhúbù逐步zǒuxiàng走向zhèngguī正规huà化guǎnlǐ管理。
Công ty đang từng bước tiến tới quản lý chính quy hóa (bài bản hóa).
The company is gradually moving toward standardized management.
wǒmen我们yào要bǎ把zhè这zhī支yóujīduì游击队gǎibiān改编chéng成zhèngguījūn正规军。
Chúng ta phải cải biên đội du kích này thành quân đội chính quy.
We need to reorganize this guerrilla force into a regular army.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây