指南针
zhǐnánzhēn
la bàn, kim chỉ nam.
HSK 6

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:la bàn, kim chỉ nam.
Ví dụ (8)
zhǐ nán zhēnshìzhōng guó dài míngzhī
La bàn là một trong bốn phát minh vĩ đại của Trung Quốc cổ đại.
zàisēn lín shízhǐ nán zhēnfēi chángyǒuyòng
Khi bị lạc trong rừng, la bàn vô cùng hữu dụng.
xìngshìzuì hǎodelǎo shīshìrén shēngdezhǐ nán zhēn
Hứng thú là người thầy tốt nhất, cũng là kim chỉ nam của cuộc đời.
zhèběnshǒushìxué biānchéngdezhǐ nán zhēn
Cuốn sổ tay này là kim chỉ nam cho việc học lập trình của bạn.
shòuchǎngyǐng xiǎngzhǐ nán zhēndezhǐzhēn zhízàihuàngdòng
Chịu ảnh hưởng của từ trường, kim của la bàn cứ rung lắc mãi.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây