Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
治理
zhìlǐ
cai trị, quản lý, xử lý (vấn đề), cải tạo (môi trường), trị thủy.
Hán việt: trị lý
HSK 6
—

Gợi nhớ

Từ "治理" (zhìlǐ) mang nghĩa "quản trị, xử lý", kết hợp bởi 治 (zhì - trị): "điều trị" + 理 (lǐ - lý): "Chú ý đến". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 治: Dùng dòng nước trong sạch (氵) rửa vết thương cho người bệnh nằm trên bệ (台) để cứu chữa cho mau lành là việc điều trị (治). • Chữ 理: Người thợ kim hoàn tỉ mỉ giũa từng đường vân ngọc (王) phân chia rõ ràng như bờ cõi trong làng (里), nghĩa là đạo lý, nguyên lý (理).

Thành phần cấu tạo

治理
zhìlǐ
quản trị, xử lý
治
zhì • trị
điều trị
氵
Bộ Thủy
Nước (nằm bên trái)
台
Đài
Đài, bệ / âm đọc (nằm bên phải)
理
lǐ • lý
Chú ý đến
王
Bộ Ngọc (Vương)
Đá quý, ngọc; vua (bên trái)
里
Bộ Lý
Làng xóm, dặm đường / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:cai trị, quản lý, xử lý (vấn đề), cải tạo (môi trường), trị thủy.
Ví dụ (5)
zhìlǐ治理guójiā国家xūyào需要yīkào依靠fǎlǜ法律hé和zhìdù制度。
Cai trị đất nước cần phải dựa vào pháp luật và chế độ.
Governing a country requires relying on laws and institutions.
zhèngfǔ政府zhèngzài正在dàlì大力zhìlǐ治理huánjìngwūrǎnwèntí环境污染问题。
Chính phủ đang ra sức xử lý vấn đề ô nhiễm môi trường.
The government is making great efforts to tackle environmental pollution.
jīngguò经过duōnián多年de的zhìlǐ治理,zhè这tiáo条hé河de的shuǐ水biàn变qīng清le了。
Qua nhiều năm cải tạo (trị lý), nước của con sông này đã trong xanh trở lại.
After years of remediation, the water in this river has become clearer.
wǒmen我们yào要zōnghé综合zhìlǐ治理shèhuì社会zhì'ān治安wèntí问题。
Chúng ta phải quản lý tổng hợp vấn đề trị an xã hội.
We need to adopt a comprehensive approach to addressing public security issues.
tā他zài在gōngsī公司zhìlǐ治理fāngmiàn方面yǒu有zhe着fēngfù丰富de的jīngyàn经验。
Ông ấy có kinh nghiệm phong phú trong lĩnh vực quản trị doanh nghiệp.
He has extensive experience in corporate governance.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây