Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
中断
zhōngduàn
gián đoạn, ngắt quãng, đứt đoạn, ngừng (giữa chừng), đình chỉ.
Hán việt: trung đoán
HSK 6
—

Gợi nhớ

Từ "中断" (zhōngduàn) nghĩa là "gián đoạn", ghép bởi: 中 (zhōng / zhòng): giữa + 断 (duàn): Cắt đứt.

Thành phần cấu tạo

中断
zhōngduàn
gián đoạn
口
丨
米
斤

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:gián đoạn, ngắt quãng, đứt đoạn, ngừng (giữa chừng), đình chỉ.
Ví dụ (8)
yóu yú由于bào暴fēng风yǔ雨,diàn电lì力gōng供yìng应bèi被pò迫zhōng duàn中断。
Do bão lớn, việc cung cấp điện bị buộc phải gián đoạn.
tā塌fāng方dǎo zhì导致zhè这tiáo条gōng公lù路de的jiāo tōng交通wán quán完全zhōng duàn中断。
Sạt lở đất khiến giao thông trên con đường này bị tê liệt (gián đoạn) hoàn toàn.
liǎng两guó国de的mào yì贸易wǎng往lái来yī dù一度zhōng duàn中断。
Quan hệ thương mại giữa hai nước đã từng có lúc bị gián đoạn.
yīn因wèi为zī jīn资金wèn tí问题,gāi该xiàng mù项目yǐ jīng已经zhōng duàn中断le了sān三gè个yuè月。
Vì vấn đề vốn, dự án này đã bị đình trệ (gián đoạn) ba tháng rồi.
diàn shì电视xìn hào信号tūr án突然zhōng duàn中断le了,bù不zhī dào知道fā shēng发生le了shén me什么。
Tín hiệu truyền hình đột nhiên bị ngắt, không biết đã xảy ra chuyện gì.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây