Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
终究
zhōngjiū
cuối cùng, rốt cuộc, suy cho cùng, chung quy.
Hán việt: chung cứu
HSK 6
—

Gợi nhớ

Từ "终究" (zhōngjiū) mang nghĩa "rốt cuộc", kết hợp bởi 终 (zhōng - chung): "kết thúc" + 究 (jiū - cứu): "Điều tra". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 终: Sợi tơ dài (纟) kéo đến tận những ngày giá lạnh cuối mùa đông (冬) rồi thắt nút lại, báo hiệu sự kết thúc, chấm dứt (终). • Chữ 究: Lục tìm chín (九) hang (穴) để tìm ra sự thật, nghiên cứu kỹ lưỡng, điều tra (究).

Thành phần cấu tạo

终究
zhōngjiū
rốt cuộc
终
zhōng • chung
kết thúc
纟
Bộ Mịch (giản thể)
Sợi tơ (bên trái)
冬
Đông
Mùa đông / âm đọc (bên phải)
究
jiū • cứu
Điều tra
穴
Bộ Huyệt
Hang (phía trên)
九
Cửu
Chín / âm đọc (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
phó từ
Nghĩa:cuối cùng, rốt cuộc, suy cho cùng, chung quy.
Ví dụ (5)
huǎngyán谎言zhōngjiū终究huì会bèi被jiēchuān揭穿de的。
Lời nói dối rốt cuộc rồi cũng sẽ bị vạch trần.
Lies will eventually be exposed.
suīrán虽然wǒmen我们fùchū付出le了hěn很duō多nǔlì努力,dàn但jìhuà计划zhōngjiū终究háishi还是shībài失败le了。
Mặc dù chúng tôi đã bỏ ra rất nhiều nỗ lực, nhưng kế hoạch rốt cuộc vẫn thất bại.
Although we put in a lot of effort, the plan eventually failed.
háizi孩子zhōngjiū终究shì是háizi孩子,nǐ你yào要duō多yìdiǎn一点nàixīn耐心。
Trẻ con suy cho cùng vẫn là trẻ con, bạn cần kiên nhẫn hơn một chút.
A child is still a child, after all; you need to be a little more patient.
nǎpà哪怕zǒu走de得zài再màn慢,zhǐyào只要jiānchí坚持,zhōngjiū终究huì会dàodá到达zhōngdiǎn终点。
Cho dù đi chậm đến đâu, chỉ cần kiên trì, cuối cùng cũng sẽ đến đích.
No matter how slowly you go, as long as you persevere, you will eventually reach the finish line.
zhè这yī一tiān天zhōngjiū终究háishi还是lái来le了。
Ngày này rốt cuộc cũng đã đến rồi.
This day has finally come.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây