皱纹
HSK 6
—
Gợi nhớ
Từ "皱纹" (zhòuwén) nghĩa là "nếp nhăn", ghép bởi: 皱 (zhòu): nhăn + 纹 (wén): Hoa văn.
Thành phần cấu tạo
皱纹
nếp nhăn
刍
皮
纟
文
Hình ảnh:

Phân tích từ 皱纹
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:nếp nhăn (trên mặt, da), vết nhăn.
Ví dụ (8)
老奶奶的脸上布满了皱纹。
Trên mặt bà cụ hằn đầy những nếp nhăn.
她笑起来的时候,眼角会有细小的皱纹。
Khi cô ấy cười, đuôi mắt sẽ xuất hiện những nếp nhăn nhỏ.
这种护肤品声称可以抚平皱纹。
Loại mỹ phẩm dưỡng da này tuyên bố có thể làm phẳng (mờ) nếp nhăn.
岁月的沧桑在他的额头上刻下了深深的皱纹。
Sự tang thương của năm tháng đã khắc lên trán ông ấy những nếp nhăn sâu hoắm.
虽然有了皱纹,但她依然很美丽。
Mặc dù đã có nếp nhăn, nhưng bà ấy vẫn rất đẹp.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây