Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
皱纹
zhòuwén
nếp nhăn (trên mặt, da), vết nhăn.
Hán việt: trứu văn
HSK 6
—

Gợi nhớ

Từ "皱纹" (zhòuwén) nghĩa là "nếp nhăn", ghép bởi: 皱 (zhòu): nhăn + 纹 (wén): Hoa văn.

Thành phần cấu tạo

皱纹
zhòuwén
nếp nhăn
刍
皮
纟
文

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:nếp nhăn (trên mặt, da), vết nhăn.
Ví dụ (8)
lǎo老nǎi nai奶奶de的liǎn脸shàng上bù布mǎn满le了zhòu wén皱纹。
Trên mặt bà cụ hằn đầy những nếp nhăn.
tā她xiào笑qǐ lái起来de的shí hou时候,yǎn眼jiǎo角huì会yǒu有xì细xiǎo小de的zhòu wén皱纹。
Khi cô ấy cười, đuôi mắt sẽ xuất hiện những nếp nhăn nhỏ.
zhè这zhǒng种hù护fū肤pǐn品shēng声chēng称kě yǐ可以fǔ抚píng平zhòu wén皱纹。
Loại mỹ phẩm dưỡng da này tuyên bố có thể làm phẳng (mờ) nếp nhăn.
suì yuè岁月de的cāng沧sāng桑zài在tā他de的é额tóu头shàng上kè刻xià下le了shēn深shēn深de的zhòu wén皱纹。
Sự tang thương của năm tháng đã khắc lên trán ông ấy những nếp nhăn sâu hoắm.
suī虽rán然yǒu有le了zhòu wén皱纹,dàn但tā她yīr án依然hěn很měi lì美丽。
Mặc dù đã có nếp nhăn, nhưng bà ấy vẫn rất đẹp.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây