Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
主权
zhǔquán
chủ quyền.
Hán việt: chúa quyền
HSK 6
—

Gợi nhớ

Từ "主权" (zhǔquán) nghĩa là "chủ quyền", ghép bởi: 主 (zhǔ): chủ + 权 (quán): quyền lực.

Thành phần cấu tạo

主权
zhǔquán
chủ quyền
丶
王
木
又

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:chủ quyền.
Ví dụ (8)
wǒ men我们yào要jiān jué坚决wèi hù维护guó jiā国家zhǔ quán主权hé和lǐng tǔ领土wán zhěng完整。
Chúng ta phải kiên quyết bảo vệ chủ quyền quốc gia và toàn vẹn lãnh thổ.
zhǔ quán主权wèn tí问题shì是bù不kě可tán pàn谈判de的。
Vấn đề chủ quyền là không thể đàm phán (không thể nhượng bộ).
rèn hé任何guó jiā国家dōu都bù不néng能qīn fàn侵犯bié别guó国de的zhǔ quán主权。
Bất kỳ quốc gia nào cũng không được xâm phạm chủ quyền của nước khác.
gāi该guó国zhèng fǔ政府xuān宣chēng称duì对zhè这xiē些dǎo yǔ岛屿yōng yǒu拥有zhǔ quán主权。
Chính phủ nước này tuyên bố sở hữu chủ quyền đối với các hòn đảo này.
zhè这shì是yī一gè个dú lì独立de的zhǔ quán主权guó jiā国家。
Đây là một quốc gia có chủ quyền độc lập.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây