Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
助理
zhùlǐ
trợ lý, phụ tá, người hỗ trợ.
Hán việt: trợ lý
HSK 6
—

Gợi nhớ

Từ "助理" (zhùlǐ) mang nghĩa "trợ lý", kết hợp bởi 助 (zhù - trợ): "giúp đỡ" + 理 (lǐ - lý): "Chú ý đến". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 助: Đem hết sức lực (力) của mình chồng thêm (且) vào phần việc nặng nhọc của bạn bè chính là hành động giúp đỡ, trợ giúp (助). • Chữ 理: Người thợ kim hoàn tỉ mỉ giũa từng đường vân ngọc (王) phân chia rõ ràng như bờ cõi trong làng (里), nghĩa là đạo lý, nguyên lý (理).

Thành phần cấu tạo

助理
zhùlǐ
trợ lý
助
zhù • trợ
giúp đỡ
且
Thả
Và / âm đọc (bên trái)
力
Bộ Lực
Sức (bên phải)
理
lǐ • lý
Chú ý đến
王
Bộ Ngọc (Vương)
Đá quý, ngọc; vua (bên trái)
里
Bộ Lý
Làng xóm, dặm đường / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:trợ lý, phụ tá, người hỗ trợ.
Ví dụ (5)
tā他shì是zǒngjīnglǐ总经理de的tèbié特别zhùlǐ助理。
Anh ấy là trợ lý đặc biệt của tổng giám đốc.
He is the general manager's special assistant.
gōngsī公司zhèngzài正在zhāopìn招聘yì一míng名xíngzhèng行政zhùlǐ助理。
Công ty đang tuyển dụng một trợ lý hành chính.
The company is recruiting an administrative assistant.
qǐng请bǎ把zhè这fèn份wénjiàn文件jiāogěi交给wǒ我de的zhùlǐ助理。
Làm ơn đưa tài liệu này cho trợ lý của tôi.
Please give this document to my assistant.
tā他zài在dàxué大学qījiān期间dānrèn担任guò过jiàoxué教学zhùlǐ助理。
Trong thời gian đại học, anh ấy từng đảm nhiệm vai trò trợ giảng (trợ lý giảng dạy).
He served as a teaching assistant during college.
yǒu有le了zhùlǐ助理de的bāngmáng帮忙,wǒ我de的gōngzuò工作xiàolǜ效率tígāo提高le了hěn很duō多。
Có sự giúp đỡ của trợ lý, hiệu suất làm việc của tôi đã nâng cao rất nhiều.
With my assistant's help, my work efficiency has improved a lot.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây