Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
祖父
zǔfù
ông nội (cách gọi trang trọng).
Hán việt: tổ phụ
HSK 5
—

Gợi nhớ

Từ "祖父" (zǔfù) nghĩa là "ông nội", ghép bởi: 祖 (zǔ): Tổ tiên + 父 (fù): Cha.

Thành phần cấu tạo

祖父
zǔfù
ông nội
礻
且
父

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:ông nội (cách gọi trang trọng).
Ví dụ (8)
wǒ我de的zǔ fù祖父shì是yī一wèi位shòu受rén人zūn jìng尊敬de的lǎo shī老师。
Ông nội tôi là một người thầy giáo được mọi người kính trọng.
zǔ fù祖父qù shì去世de的shí hou时候,wǒ我hái还hěn很xiǎo小。
Khi ông nội qua đời, tôi còn rất nhỏ.
zhè这kuài块huái怀biǎo表shì是zǔ fù祖父liú留gěi给wǒ我de的yí遗wù物。
Chiếc đồng hồ bỏ túi này là kỷ vật ông nội để lại cho tôi.
tā他hé和tā他de的zǔ fù祖父zhǎng长de得fēi cháng非常xiàng像。
Anh ấy và ông nội anh ấy trông rất giống nhau.
zǔ fù祖父jīng cháng经常gěi给wǒ我jiǎng讲tā他nián qīng年轻shí时de的gù shi故事。
Ông nội thường kể cho tôi nghe những câu chuyện thời trẻ của ông.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây