Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
作废
zuòfèi
hủy bỏ, vô hiệu hóa, không còn giá trị, bị hủy, coi như bỏ.
Hán việt: tá phế
HSK 6
—

Gợi nhớ

Từ "作废" (zuòfèi) nghĩa là "vô hiệu", ghép bởi: 作 (zuò): làm + 废 (fèi): Bãi bỏ.

Thành phần cấu tạo

作废
zuòfèi
vô hiệu
亻
乍
广
发

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:hủy bỏ, vô hiệu hóa, không còn giá trị, bị hủy, coi như bỏ.
Ví dụ (8)
zhè这zhāng张chē车piào票yǐ jīng已经guò qī过期zuò fèi作废le了。
Tấm vé xe này đã quá hạn và không còn giá trị sử dụng nữa.
yī dàn一旦tú涂gǎi改,zhè这zhāng张zhī piào支票jiù就zuò fèi作废。
Một khi bị tẩy xóa, tấm séc này sẽ bị vô hiệu.
yóu yú由于shuāng fāng双方wèi未néng能dá chéng达成yī zhì一致,zhī之qián前de的xié yì协议xuān bù宣布zuò fèi作废。
Do hai bên chưa thể đạt được thống nhất, thỏa thuận trước đó tuyên bố hủy bỏ.
qǐng请bǎ把zuò fèi作废de的wén jiàn xiāo huǐ文件销毁。
Làm ơn tiêu hủy những tài liệu đã không còn giá trị.
rú guǒ如果bù不àn shí按时fù kuǎn付款,dìng订dān单jiāng将zì dòng自动zuò fèi作废。
Nếu không thanh toán đúng hạn, đơn hàng sẽ tự động bị hủy.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây