Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
倾向
qīngxiàng
khuynh hướng, xu hướng, thiên hướng, thiên về, nghiêng về (quan điểm, ý kiến).
Hán việt: khuynh hướng
HSK 6
—

Gợi nhớ

Từ "倾向" (qīngxiàng) nghĩa là "xu hướng", ghép bởi: 倾 (qīng): Đổ + 向 (xiàng): hướng về.

Thành phần cấu tạo

倾向
qīngxiàng
xu hướng
亻
顷
丿
口

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ / danh từ
Nghĩa:khuynh hướng, xu hướng, thiên hướng, thiên về, nghiêng về (quan điểm, ý kiến).
Ví dụ (8)
wǒ我qīng xiàng倾向yú于tóng yì同意nǐ你de的guān diǎn观点。
Tôi thiên về (nghiêng về) việc đồng ý với quan điểm của bạn.
zhè这zhǒng种yào药yǒu有dǎo zhì导致shì嗜shuì睡de的qīng xiàng倾向。
Loại thuốc này có khuynh hướng gây buồn ngủ.
wǒ men我们yào要jiū zhèng纠正zhè这zhǒng种cuò wù错误de的sī xiǎng思想qīng xiàng倾向。
Chúng ta phải chấn chỉnh khuynh hướng tư tưởng sai lầm này.
xiàn zài现在de的nián qīng年轻rén人gèng更qīng xiàng倾向yú于zài在wǎng网shàng上gòu wù购物。
Giới trẻ hiện nay có xu hướng thích mua sắm trên mạng hơn.
zhè这shì是yī一gè个wēi xiǎn危险de的bào lì暴力qīng xiàng倾向。
Đây là một khuynh hướng bạo lực nguy hiểm.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây