Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
请柬
qǐngjiǎn
thiệp mời, giấy mời, thư mời (trang trọng).
HSK 6
—

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:thiệp mời, giấy mời, thư mời (trang trọng).
Ví dụ (8)
wǒ我yǐ jīng已经shōu收dào到le了tā他men们hūn lǐ婚礼de的qǐng jiǎn请柬。
Tôi đã nhận được thiệp mời đám cưới của họ.
zhè这cì次huì yì会议de的qǐng jiǎn请柬yǐ jīng已经fā发chū出le了。
Giấy mời của hội nghị lần này đã được phát đi rồi.
qǐng jiǎn请柬shàng上xiě写zhe着zhu着ózhuāng装yāo qiú要求shì是zhèng正zhuāng装。
Trên thiệp mời có ghi yêu cầu trang phục là đồ âu phục/trang trọng.
rú guǒ如果nǐ你yào要qù去cān jiā参加yàn huì宴会,bié别wàng忘le了dài带qǐng jiǎn请柬。
Nếu bạn đi tham dự tiệc, đừng quên mang theo giấy mời.
wǒ men我们xū yào需要shè jì设计yī一kuǎn款gèng更yǒu有chuàng创yì意de的qǐng jiǎn请柬。
Chúng ta cần thiết kế một mẫu thiệp mời sáng tạo hơn.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây