Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
请示
qǐngshì
thỉnh thị, xin chỉ thị, xin ý kiến chỉ đạo (của cấp trên).
HSK 6
—

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:thỉnh thị, xin chỉ thị, xin ý kiến chỉ đạo (của cấp trên).
Ví dụ (8)
zhè这jiàn件shì事chāo超chū出le了wǒ我de的quán权xiàn限,wǒ我bì xū必须xiàng向shàng jí上级qǐng shì请示。
Việc này vượt quá thẩm quyền của tôi, tôi buộc phải xin chỉ thị của cấp trên.
tā他zuò做shì事hěn很jǐn shèn谨慎,dà大shì事xiǎo小shì事dōu都yào要qǐng shì请示lǎo bǎn老板。
Anh ấy làm việc rất cẩn trọng, việc lớn việc nhỏ đều phải xin ý kiến ông chủ.
qǐng shì请示bào gào报告yǐ jīng已经tí提jiāo交shàng上qù去le了,zhèng zài正在děng dài等待pī批fù复。
Báo cáo xin chỉ thị đã nộp lên trên rồi, đang chờ phê duyệt.
yù dào遇到jǐn jí紧急qíng kuàng情况,kě yǐ可以xiān先zhǎn斩hòu后zòu奏,bù不bì必shì事shì事qǐng shì请示。
Gặp tình huống khẩn cấp, có thể tiền trảm hậu tấu (làm trước báo sau), không cần việc gì cũng xin chỉ thị.
guān yú关于míng nián明年de的yù suàn预算fāng àn方案,wǒ men我们xū yào需要xiàng向dǒng董shì事huì会qǐng shì请示。
Về phương án ngân sách năm sau, chúng ta cần xin ý kiến hội đồng quản trị.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây