Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
晴朗
qínglǎng
quang đãng, nắng đẹp, trong xanh, sáng sủa (thời tiết, bầu trời).
HSK 5
—

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:quang đãng, nắng đẹp, trong xanh, sáng sủa (thời tiết, bầu trời).
Ví dụ (8)
jīn tiān今天tiān qì天气qíng lǎng晴朗,fēi cháng非常shì hé适合qù去yě野cān餐。
Hôm nay thời tiết nắng đẹp, rất thích hợp đi dã ngoại.
shēn深qiū秋de的tiān kōng天空gé wài格外qíng lǎng晴朗。
Bầu trời cuối thu đặc biệt quang đãng.
zhè这shì是yī一gè个qíng lǎng晴朗de的zǎo早chen晨,niǎor鸟z儿ài在gē歌chàng唱。
Đây là một buổi sáng đẹp trời, chim chóc đang hót vang.
zài在nà那qíng lǎng晴朗de的yè夜kōng空xià下,xīng星xing星shǎn shuò闪烁。
Dưới bầu trời đêm quang đãng đó, những ngôi sao lấp lánh.
míng tiān明天yù bào预报shì是qíng lǎng晴朗de的hǎo好tiān qì天气。
Dự báo ngày mai là thời tiết tốt, nắng ráo.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây