全力以赴
HSK 6
—
Gợi nhớ
Từ "全力以赴" (quánlìyǐfù) nghĩa là "dốc toàn lực", ghép bởi: 全 (quán): toàn bộ + 力 (lì): Sức mạnh + 以 (yǐ): bằng + 赴 (fù): tham dự.
Thành phần cấu tạo
全力以赴
dốc toàn lực
入
王
力
以
走
卜
Hình ảnh:

Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
thành ngữ
Nghĩa:dốc toàn lực, nỗ lực hết mình, toàn tâm toàn ý, cố gắng hết sức.
Ví dụ (8)
为了这次考试,他全力以赴地复习。
Vì kỳ thi lần này, cậu ấy ôn tập dốc toàn lực.
虽然对手很强,但我们要全力以赴,争取胜利。
Tuy đối thủ rất mạnh, nhưng chúng ta phải nỗ lực hết mình, tranh thủ giành chiến thắng.
既然决定做了,就要全力以赴,不能半途而废。
Đã quyết định làm rồi thì phải dốc hết sức, không được bỏ cuộc giữa chừng.
面对困难,大家团结一致,全力以赴。
Đối mặt với khó khăn, mọi người đoàn kết một lòng, dốc toàn lực ứng phó.
公司上下全力以赴,终于完成了年度目标。
Trên dưới công ty nỗ lực hết mình, cuối cùng đã hoàn thành mục tiêu năm.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây