Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
全力以赴
quánlìyǐfù
dốc toàn lực, nỗ lực hết mình, toàn tâm toàn ý, cố gắng hết sức.
Hán việt: toàn lực dĩ phó
HSK 6
—

Gợi nhớ

Từ "全力以赴" (quánlìyǐfù) nghĩa là "dốc toàn lực", ghép bởi: 全 (quán): toàn bộ + 力 (lì): Sức mạnh + 以 (yǐ): bằng + 赴 (fù): tham dự.

Thành phần cấu tạo

全力以赴
quánlìyǐfù
dốc toàn lực
入
王
力
以
走
卜

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
thành ngữ
Nghĩa:dốc toàn lực, nỗ lực hết mình, toàn tâm toàn ý, cố gắng hết sức.
Ví dụ (8)
wèi le为了zhè这cì次kǎo shì考试,tā他quán lì yǐ fù全力以赴de地fù xí复习。
Vì kỳ thi lần này, cậu ấy ôn tập dốc toàn lực.
suī虽rán然duì shǒu对手hěn很qiáng强,dàn但wǒ men我们yào要quán lì yǐ fù全力以赴,zhēng qǔ争取shèng lì胜利。
Tuy đối thủ rất mạnh, nhưng chúng ta phải nỗ lực hết mình, tranh thủ giành chiến thắng.
jìr án既然jué dìng决定zuò做le了,jiù就yào要quán lì yǐ fù全力以赴,bù不néng能bàn tú ér fèi半途而废。
Đã quyết định làm rồi thì phải dốc hết sức, không được bỏ cuộc giữa chừng.
miàn duì面对kùn nán困难,dà jiā大家tuán jié团结yī zhì一致,quán lì yǐ fù全力以赴。
Đối mặt với khó khăn, mọi người đoàn kết một lòng, dốc toàn lực ứng phó.
gōng sī公司shàng上xià下quán lì yǐ fù全力以赴,zhōng yú终于wán chéng完成le了nián dù年度mù biāo目标。
Trên dưới công ty nỗ lực hết mình, cuối cùng đã hoàn thành mục tiêu năm.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây