Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
仁慈
réncí
nhân từ, từ bi, hiền từ, khoan dung, nhân hậu.
Hán việt: nhân tư
HSK 6
—

Gợi nhớ

Từ "仁慈" (réncí) nghĩa là "nhân từ", ghép bởi: 仁 (rén): nhân từ + 慈 (cí): Từ bi.

Thành phần cấu tạo

仁慈
réncí
nhân từ
亻
二
兹
心

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:nhân từ, từ bi, hiền từ, khoan dung, nhân hậu.
Ví dụ (8)
zhè这wèi位guó wáng国王yǐ以rén cí仁慈hé和zhì huì智慧zhù著chēng称。
Vị vua này nổi tiếng bởi sự nhân từ và trí tuệ.
duì对dír én敌人de的rén cí仁慈jiù就shì是duì对zì jǐ自己de的cánr ěn残忍。
Nhân từ với kẻ địch chính là tàn nhẫn với bản thân mình.
shàng上dì帝shì是rén cí仁慈de的,huì会kuān宽shù恕nǐ你de的zuì罪guò过。
Thượng đế là đấng nhân từ, sẽ tha thứ cho tội lỗi của con.
nǎi nai奶奶miàn面róng容rén cí仁慈,zǒng shì总是xiào笑mī眯mī眯de的。
Bà nội có khuôn mặt hiền từ, lúc nào cũng cười tủm tỉm.
fǎ guān法官niàn念tā他chū初fàn犯,zuò做chū出le了rén cí仁慈de的pàn jué判决。
Quan tòa nể tình anh ta phạm tội lần đầu nên đã đưa ra phán quyết khoan hồng (nhân từ).

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây