Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
容器
róngqì
vật chứa, đồ chứa, bình đựng, thùng chứa.
Hán việt: dong khí
HSK6
—

Gợi nhớ

Từ "容器" (róngqì) nghĩa là "bình chứa", ghép bởi: 容 (róng): chứa đựng + 器 (qì): Dụng cụ.

Thành phần cấu tạo

容器
róngqì
bình chứa
宀
谷
口
犬

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:vật chứa, đồ chứa, bình đựng, thùng chứa.
Ví dụ (8)
zhè这shì是yī一gè个mì fēng密封de的sù塑liào料róng qì容器。
Đây là một vật chứa (cái hộp) bằng nhựa kín khí.
shí yàn实验zhōng中xū yào需要yòng用dào到gè各zhǒng种bō li玻璃róng qì容器。
Trong thí nghiệm cần dùng đến các loại bình chứa thủy tinh.
bǎ把shèng剩cài菜fàng放jìn进róng qì容器lǐ里,rán hòu然后fàng放jìn进bīng xiāng冰箱。
Bỏ thức ăn thừa vào hộp chứa, sau đó cất vào tủ lạnh.
zhè这zhǒng种huà xué化学pǐn品bì xū必须chǔ cún储存zài在zhuān mén专门de的róng qì容器zhōng中。
Loại hóa chất này bắt buộc phải lưu trữ trong thùng chứa chuyên dụng.
shuǐ水bìng并méi没yǒu有gù dìng固定de的xíng zhuàng形状,tā它suí随róng qì容器de的xíng zhuàng形状ér而gǎi biàn改变。
Nước không có hình dạng cố định, nó thay đổi tùy theo hình dạng của vật chứa.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây