Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK7-9
ruòdiǎn
HSK7-9
nhược điểm, điểm yếu, yếu điểm (lưu ý: trong tiếng Việt 'yếu điểm' cũng có thể hiểu là điểm quan trọng, nhưng 'nhược điểm' thì chắc chắn là điểm yếu).
Hán Việt:NHƯỢC ĐIỂM••Loại từ:danh từ
2 chữ
Không dùng lượng từ riêng
弓Cung • chữ 弱+冫Băng • chữ 弱+占Chiếm • chữ 点+灬Hỏa • chữ 点

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

弱点
ruòdiǎn
điểm yếu
弱
ruò • nhược
Yếu
弓
Bộ Cunggōng
Cây cung (bao góc trên phải)
Bộ Cung
冫
Bộ Băngbīng
Nước đá, giá lạnh (bên trong)
Bộ Băng
点
diǎn • điểm
điểm
占
Chiếmzhàn
Chiếm lĩnh, đoán / âm đọc (phía trên)
灬
Bộ Hỏa (bốn chấm)huǒ
Lửa, chấm nhỏ (phía dưới)
Bộ Hỏa (bốn chấm)
Mẹo nhớ nhanh:

Từ "弱点" (ruòdiǎn) mang nghĩa "điểm yếu", kết hợp bởi 弱 (ruò - nhược): "Yếu" + 点 (diǎn - điểm): "điểm". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 弱: Hai cánh cung (弓) bị đóng băng lạnh giá (冫) không còn kéo căng được nữa, tượng trưng cho sự mỏng manh và yếu ớt (弱). • Chữ 点: Bốn chấm lửa nhỏ (灬) thắp sáng dưới quẻ bói (占) tạo nên những vệt sáng lấm tấm, dùng để chỉ dấu chấm, điểm hay giờ giấc (点).

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (1)

Chế độ tự dò câu:
1
Danh từ
VINghĩa:nhược điểm, điểm yếu, yếu điểm (lưu ý: trong tiếng Việt 'yếu điểm' cũng có thể hiểu là điểm quan trọng, nhưng 'nhược điểm' thì chắc chắn là điểm yếu).
ENTiếng Anh:Weak point / Weakness / Failing / Shortcoming.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
měi每gè个rén人dōu都yǒu有zìjǐ自己de的ruòdiǎn弱点,guānjiàn关键shì是rúhé如何kèfú克服。
Mỗi người đều có điểm yếu riêng, quan trọng là làm sao khắc phục nó.
Everyone has their own weaknesses; the key is how to overcome them.
#2
zhè这yě也shì是tā他rénxìng人性zhōng中zuì最dà大de的ruòdiǎn弱点。
Đây cũng là điểm yếu lớn nhất trong nhân tính của anh ta.
This is also the greatest weakness in his human nature.
#3
wǒmen我们yào要shànyú善于fāxiàn发现bìng并gōngjī攻击dírén敌人de的ruòdiǎn弱点。
Chúng ta phải giỏi phát hiện và tấn công vào điểm yếu của kẻ địch.
We must be good at identifying and attacking the enemy's weak points.
#4
tānlán贪婪wǎngwǎng往往shì是xǔduō许多zuìfàn罪犯de的zhìmìng致命ruòdiǎn弱点。
Tham lam thường là điểm yếu chí mạng của rất nhiều tội phạm.
Greed is often the fatal weakness of many criminals.
#5
zhè这zhǒng种cáiliào材料de的ruòdiǎn弱点shì是bú不nàigāowēn耐高温。
Nhược điểm của loại vật liệu này là không chịu được nhiệt độ cao.
The weakness of this material is that it is not resistant to high temperatures.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây