弱点
ruòdiǎn
nhược điểm, điểm yếu, yếu điểm (lưu ý: trong tiếng Việt 'yếu điểm' cũng có thể hiểu là điểm quan trọng, nhưng 'nhược điểm' thì chắc chắn là điểm yếu).
HSK7-9

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:nhược điểm, điểm yếu, yếu điểm (lưu ý: trong tiếng Việt 'yếu điểm' cũng có thể hiểu là điểm quan trọng, nhưng 'nhược điểm' thì chắc chắn là điểm yếu).
Ví dụ (8)
měigèr éndōuyǒu deruò diǎnguān jiànshì
Mỗi người đều có điểm yếu riêng, quan trọng là làm sao khắc phục nó.
zhèshìrén xìngzhōngzuìderuò diǎn
Đây cũng là điểm yếu lớn nhất trong nhân tính của anh ta.
menyàoshàn xiànbìnggōng dír énderuò diǎn
Chúng ta phải giỏi phát hiện và tấn công vào điểm yếu của kẻ địch.
tān lánwǎng wǎngshì duōzuì fàndezhìmìngruò diǎn
Tham lam thường là điểm yếu chí mạng của rất nhiều tội phạm.
zhèzhǒngcái liàoderuò diǎnshìnàigāowēn
Nhược điểm của loại vật liệu này là không chịu được nhiệt độ cao.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây