Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
守护
shǒuhù
canh giữ, bảo vệ, trông coi, gìn giữ, hộ vệ.
Hán việt: thú hộ
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "守护" (shǒuhù) nghĩa là "bảo vệ", ghép bởi: 守 (shǒu): Bảo vệ + 护 (hù): Bảo vệ.

Thành phần cấu tạo

守护
shǒuhù
bảo vệ
宀
寸
扌
户

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:canh giữ, bảo vệ, trông coi, gìn giữ, hộ vệ.
Ví dụ (8)
zuò wéi作为jūn军rén人,wǒ men我们yào要shì誓sǐ死shǒu hù守护guó jiā国家de的lǐng tǔ领土。
Là quân nhân, chúng tôi thề chết canh giữ (bảo vệ) lãnh thổ quốc gia.
mǔ qīn母亲zhěng整yè夜shǒu hù守护zài在shēng bìng生病de的hái zi孩子chuáng床biān边。
Người mẹ thức trắng đêm túc trực (trông coi) bên giường đứa con bị ốm.
tā他shì是sēn lín森林de的shǒu hù守护zhě者,fáng zhǐ防止yǒu有rén人dào盗liè猎。
Anh ấy là người canh giữ khu rừng, ngăn chặn có người săn trộm.
wǒ men我们yào要gòng tóng共同shǒu hù守护zhè这piàn片lán蓝tiān天bái白yún云。
Chúng ta phải cùng nhau gìn giữ bầu trời xanh mây trắng này.
chuán shuō传说zhè这lǐ里yǒu有shén神líng灵shǒu hù守护zhe着cūn村mín民。
Tương truyền nơi đây có thần linh che chở (bảo hộ) cho dân làng.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây