Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
受罪
shòuzuì
chịu tội, chịu khổ, khổ sở, bị hành hạ, chịu dày vò.
Hán việt: thâu tội
HSK6
—

Gợi nhớ

Từ "受罪" (shòuzuì) nghĩa là "chịu khổ", ghép bởi: 受 (shòu): nhận + 罪 (zuì): tội lỗi.

Thành phần cấu tạo

受罪
shòuzuì
chịu khổ
爫
冖
又
罒
非

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:chịu tội, chịu khổ, khổ sở, bị hành hạ, chịu dày vò.
Ví dụ (8)
dà大rè热tiān天hái还yào要chuān穿xī西zhuāng装,zhēn真shi是shòu zuì受罪。
Trời nóng thế này mà còn phải mặc vest, đúng là chịu khổ (hành xác).
zhè这zhǒng种bìng病ràng让tā他shòu受le了bù不shǎo少zuì罪。
Căn bệnh này khiến anh ấy phải chịu không ít đau đớn khổ sở.
yǔ qí与其zài在zhè这lǐ里shòu zuì受罪,bù rú不如huí回lǎo老jiā家fā zhǎn发展。
Thà về quê phát triển còn hơn là ở lại đây chịu khổ.
zhè这shuāng双xié鞋tài xiǎo le太小了,chuān穿zhe着jiǎn zhí简直shì是huā花qián钱mǎi买zuì罪shòu受。
Đôi giày này nhỏ quá, mang vào đúng là bỏ tiền ra mua cái khổ vào thân.
zhǐ yào只要hái zi孩子bù不shòu zuì受罪,fù父mǔ母chī吃zài再duō多kǔ苦yě也yuàn yì愿意。
Chỉ cần con cái không phải chịu khổ, cha mẹ có chịu cực khổ bao nhiêu cũng cam lòng.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây