铜矿
HSK6
—
Gợi nhớ
Từ "铜矿" (tóngkuàng) nghĩa là "mỏ đồng", ghép bởi: 铜 (tóng): Đồng + 矿 (kuàng): Mỏ.
Thành phần cấu tạo
铜矿
mỏ đồng
钅
同
石
广
Hình ảnh:

Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:mỏ đồng, quặng đồng.
Ví dụ (8)
这个地区发现了储量丰富的铜矿。
Khu vực này đã phát hiện mỏ đồng có trữ lượng phong phú.
智利拥有世界上最大的铜矿。
Chile sở hữu mỏ đồng lớn nhất thế giới.
他在一家铜矿公司工作了很多年。
Anh ấy làm việc tại một công ty khai thác đồng đã nhiều năm.
铜矿的开采会对环境造成一定影响。
Việc khai thác mỏ đồng sẽ gây ra ảnh hưởng nhất định đối với môi trường.
这些铜矿石需要经过提炼才能变成纯铜。
Những quặng đồng này cần phải qua tinh luyện mới biến thành đồng nguyên chất.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây