Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
铜矿
tóngkuàng
mỏ đồng, quặng đồng.
Hán việt: đồng khoáng
HSK6
—

Gợi nhớ

Từ "铜矿" (tóngkuàng) nghĩa là "mỏ đồng", ghép bởi: 铜 (tóng): Đồng + 矿 (kuàng): Mỏ.

Thành phần cấu tạo

铜矿
tóngkuàng
mỏ đồng
钅
同
石
广

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:mỏ đồng, quặng đồng.
Ví dụ (8)
zhègè这个dìqū地区fāxiàn发现le了chǔ储liàng量fēngfù丰富de的tóng铜kuàng矿。
Khu vực này đã phát hiện mỏ đồng có trữ lượng phong phú.
zhì智lì利yōngyǒu拥有shìjiè世界shàng上zuì最dà大de的tóng铜kuàng矿。
Chile sở hữu mỏ đồng lớn nhất thế giới.
tā他zài在yī一jiā家tóng铜kuàng矿gōngsī公司gōngzuò工作le了hěn很duō多nián年。
Anh ấy làm việc tại một công ty khai thác đồng đã nhiều năm.
tóng铜kuàng矿de的kāicǎi开采huì会duì对huánjìng环境zàochéng造成yīdìng一定yǐngxiǎng影响。
Việc khai thác mỏ đồng sẽ gây ra ảnh hưởng nhất định đối với môi trường.
zhè这xiē些tóng铜kuàng矿shí石xūyào需要jīngguò经过tíliàn提炼cái才néng能biàn变chéng成chún纯tóng铜。
Những quặng đồng này cần phải qua tinh luyện mới biến thành đồng nguyên chất.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây