推论
HSK6
—
Gợi nhớ
Từ "推论" (tuīlùn) nghĩa là "suy luận", ghép bởi: 推 (tuī): Đẩy + 论 (lùn): lý luận.
Thành phần cấu tạo
推论
suy luận
扌
隹
讠
仑
Hình ảnh:

Phân tích từ 推论
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
động từ / danh từ
Nghĩa:suy luận, kết luận, hệ quả (rút ra từ lý luận), suy diễn.
Ví dụ (8)
这个推论是建立在假设的基础上的。
Kết luận (suy luận) này được xây dựng trên cơ sở giả thuyết.
我们可以从这些数据中得出什么推论?
Chúng ta có thể rút ra kết luận gì từ những dữ liệu này?
他的推论完全符合逻辑。
Sự suy diễn của anh ấy hoàn toàn phù hợp với logic.
这是一个重要的科学推论。
Đây là một kết luận khoa học quan trọng.
不要盲目地做推论,要有证据。
Đừng đưa ra suy luận một cách mù quáng, phải có chứng cứ.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây