Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
推论
tuīlùn
suy luận, kết luận, hệ quả (rút ra từ lý luận), suy diễn.
Hán việt: suy luân
HSK6
—

Gợi nhớ

Từ "推论" (tuīlùn) nghĩa là "suy luận", ghép bởi: 推 (tuī): Đẩy + 论 (lùn): lý luận.

Thành phần cấu tạo

推论
tuīlùn
suy luận
扌
隹
讠
仑

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ / danh từ
Nghĩa:suy luận, kết luận, hệ quả (rút ra từ lý luận), suy diễn.
Ví dụ (8)
zhè ge这个tuī lùn推论shì是jiàn lì建立zài在jiǎ shè假设de的jī chǔ基础shàng上de的。
Kết luận (suy luận) này được xây dựng trên cơ sở giả thuyết.
wǒ men我们kě yǐ可以cóng从zhè这xiē些shù jù数据zhōng中dé得chū出shén me什么tuī lùn推论?
Chúng ta có thể rút ra kết luận gì từ những dữ liệu này?
tā他de的tuī lùn推论wán quán完全fú hé符合luó jí逻辑。
Sự suy diễn của anh ấy hoàn toàn phù hợp với logic.
zhè这shì是yī一gè个zhòng yào重要de的kē xué科学tuī lùn推论。
Đây là một kết luận khoa học quan trọng.
bù不yào要máng mù盲目de地zuò做tuī lùn推论,yào要yǒu有zhèng jù证据。
Đừng đưa ra suy luận một cách mù quáng, phải có chứng cứ.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây