Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
威望
wēiwàng
danh tiếng, uy tín (do tài đức mà có), tiếng tăm lừng lẫy.
Hán việt: oai vọng
HSK6
—

Gợi nhớ

Từ "威望" (wēiwàng) nghĩa là "uy tín, danh tiếng", ghép bởi: 威 (wēi): uy lực + 望 (wàng): Nhìn.

Thành phần cấu tạo

威望
wēiwàng
uy tín, danh tiếng
戊
女
亡
月
王

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:danh tiếng, uy tín (do tài đức mà có), tiếng tăm lừng lẫy.
Ví dụ (8)
lǎo老jiāng jūn将军zài在jūn duì军队zhōng中xiǎng享yǒu有hěn很gāo高de的wēi wàng威望。
Lão tướng quân hưởng uy vọng rất cao trong quân đội.
tā他zài在xué shù学术jiè界de的wēi wàng威望shì是kào靠zhēn真cái才shí实xué学jiàn lì建立qǐ lái起来de的。
Uy danh của ông ấy trong giới học thuật được xây dựng dựa trên tài năng và kiến thức thực sự.
zhè这jiàn件shì qing事情sǔn损hài害le了tā他zài在qún zhòng群众zhōng中de的wēi wàng威望。
Sự việc này đã làm tổn hại đến uy tín (danh tiếng) của ông ấy trong quần chúng.
zuò wéi作为yī一wèi位dé德gāo高wàng望zhòng重de的lǎo老rén人,tā他zài在cūn村lǐ里jí极jù具wēi wàng威望。
Là một người già đức cao vọng trọng, cụ ấy rất có uy tín trong thôn.
wǒ men我们yào要wéi hù维护fǎ lǜ法律de的zūn yán尊严hé和wēi wàng威望。
Chúng ta phải bảo vệ sự tôn nghiêm và uy danh của pháp luật.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây