Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
瞻仰
zhānyǎng
chiêm ngưỡng, bái vọng, viếng, thăm viếng (với lòng tôn kính).
Hán việt: chiêm ngang
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "瞻仰" (zhānyǎng) nghĩa là "kính viếng, chiêm ngưỡng", ghép bởi: 瞻 (zhān): Nhìn + 仰 (yǎng): Ngưỡng mộ.

Thành phần cấu tạo

瞻仰
zhānyǎng
kính viếng, chiêm ngưỡng
目
詹
亻
卬

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:chiêm ngưỡng, bái vọng, viếng, thăm viếng (với lòng tôn kính).
Ví dụ (8)
měi nián每年qīng清míng明jié节,dōu都yǒu有hěn很duō多rén人lái来zhān yǎng瞻仰liè烈shì士jì niàn纪念bēi碑。
Mỗi năm vào tiết Thanh Minh, đều có rất nhiều người đến viếng (chiêm ngưỡng) đài tưởng niệm liệt sĩ.
wǒ men我们pái排zhe着cháng长duì队,děng dài等待zhān yǎng瞻仰wěi伟rén人de的yí遗róng容。
Chúng tôi xếp hàng dài, chờ đợi để được viếng (chiêm ngưỡng) dung nhan người vĩ nhân.
zhè这shì是yī一zuò座gōng供hòu后rén人zhān yǎng瞻仰de的diāo雕xiàng像。
Đây là bức tượng để cho người đời sau chiêm ngưỡng (tưởng nhớ).
huái怀zhe着chóng jìng崇敬de的xīn qíng心情,wǒ men我们zhān yǎng瞻仰le了zhè这zuò座gǔ古sì寺。
Với tấm lòng sùng kính, chúng tôi đã chiêm bái ngôi chùa cổ này.
máo毛zhǔ xí主席jì niàn纪念táng堂měi tiān每天dōu都jiē dài接待dà大liàng量qián前lái来zhān yǎng瞻仰de的qún zhòng群众。
Nhà tưởng niệm Chủ tịch Mao mỗi ngày đều đón tiếp lượng lớn quần chúng đến viếng.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây