瞻仰
HSK7-9
—
Gợi nhớ
Từ "瞻仰" (zhānyǎng) nghĩa là "kính viếng, chiêm ngưỡng", ghép bởi: 瞻 (zhān): Nhìn + 仰 (yǎng): Ngưỡng mộ.
Thành phần cấu tạo
瞻仰
kính viếng, chiêm ngưỡng
目
詹
亻
卬
Hình ảnh:

Phân tích từ 瞻仰
Từ ghép (13)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:chiêm ngưỡng, bái vọng, viếng, thăm viếng (với lòng tôn kính).
Ví dụ (8)
每年清明节,都有很多人来瞻仰烈士纪念碑。
Mỗi năm vào tiết Thanh Minh, đều có rất nhiều người đến viếng (chiêm ngưỡng) đài tưởng niệm liệt sĩ.
我们排着长队,等待瞻仰伟人的遗容。
Chúng tôi xếp hàng dài, chờ đợi để được viếng (chiêm ngưỡng) dung nhan người vĩ nhân.
这是一座供后人瞻仰的雕像。
Đây là bức tượng để cho người đời sau chiêm ngưỡng (tưởng nhớ).
怀着崇敬的心情,我们瞻仰了这座古寺。
Với tấm lòng sùng kính, chúng tôi đã chiêm bái ngôi chùa cổ này.
毛主席纪念堂每天都接待大量前来瞻仰的群众。
Nhà tưởng niệm Chủ tịch Mao mỗi ngày đều đón tiếp lượng lớn quần chúng đến viếng.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây