斩钉截铁
HSK6
—
Gợi nhớ
Từ "斩钉截铁" (zhǎndīngjiétiě) nghĩa là "dứt khoát", ghép bởi: 斩 (zhǎn): chặt + 钉 (dīng / dìng): đinh + 截 (jié): Cắt + 铁 (tiě): Sắt.
Thành phần cấu tạo
斩钉截铁
dứt khoát
车
斤
钅
丁
十
隹
Hình ảnh:

Phân tích từ 斩钉截铁
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
thành ngữ / tính từ
Nghĩa:chém đinh chặt sắt, quả quyết, dứt khoát, đanh thép, kiên quyết (thái độ, lời nói).
Ví dụ (8)
他斩钉截铁地拒绝了对方的要求。
Anh ấy đã từ chối yêu cầu của đối phương một cách dứt khoát (chém đinh chặt sắt).
面对困难,我们要有斩钉截铁的决心。
Đối mặt với khó khăn, chúng ta phải có quyết tâm sắt đá (quả quyết).
“不行!”父亲斩钉截铁地说道。
'Không được!' Bố nói một cách đanh thép.
他的回答斩钉截铁,没有丝毫犹豫。
Câu trả lời của anh ấy rất dứt khoát, không chút do dự.
这一命令下达得斩钉截铁。
Mệnh lệnh này được đưa ra một cách vô cùng dứt khoát.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây