Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
斩钉截铁
zhǎndīngjiétiě
chém đinh chặt sắt, quả quyết, dứt khoát, đanh thép, kiên quyết (thái độ, lời nói).
Hán việt: trảm đinh tiệt thiết
HSK6
—

Gợi nhớ

Từ "斩钉截铁" (zhǎndīngjiétiě) nghĩa là "dứt khoát", ghép bởi: 斩 (zhǎn): chặt + 钉 (dīng / dìng): đinh + 截 (jié): Cắt + 铁 (tiě): Sắt.

Thành phần cấu tạo

斩钉截铁
zhǎndīngjiétiě
dứt khoát
车
斤
钅
丁
十
隹

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
thành ngữ / tính từ
Nghĩa:chém đinh chặt sắt, quả quyết, dứt khoát, đanh thép, kiên quyết (thái độ, lời nói).
Ví dụ (8)
tā他zhǎndīngjiétiě斩钉截铁de地jùjué拒绝le了duìfāng对方de的yāoqiú要求。
Anh ấy đã từ chối yêu cầu của đối phương một cách dứt khoát (chém đinh chặt sắt).
miànduì面对kùnnán困难,wǒmen我们yào要yǒu有zhǎndīngjiétiě斩钉截铁de的juéxīn决心。
Đối mặt với khó khăn, chúng ta phải có quyết tâm sắt đá (quả quyết).
“bù不xíng行!”fùqīn父亲zhǎndīngjiétiě斩钉截铁de地shuō说dào道。
'Không được!' Bố nói một cách đanh thép.
tā他de的huídá回答zhǎndīngjiétiě斩钉截铁,méi没yǒu有sīháo丝毫yóuyù犹豫。
Câu trả lời của anh ấy rất dứt khoát, không chút do dự.
zhè这yī一mìnglìng命令xià下dá达de得zhǎndīngjiétiě斩钉截铁。
Mệnh lệnh này được đưa ra một cách vô cùng dứt khoát.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây