卡子
HSK 5 (Từ vựng đời sống)
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "卡子" (qiǎzi) nghĩa là "kẹp (kẹp tóc, kẹp giấy, v.v...)", ghép bởi: 卡 (kǎ / qiǎ): Thẻ + 子 (zǐ / zi): Con.
Thành phần cấu tạo
卡子
kẹp (kẹp tóc, kẹp giấy, v.v...)
上
下
子
Hình ảnh:

Phân tích từ 卡子
Từ ghép (16)
Định nghĩa (2)
1
danh từ
Nghĩa:cái kẹp, cái cặp (tóc), cái chốt (để giữ vật gì đó).
Ví dụ (7)
她的头上戴着一个红色的卡子。
Trên đầu cô ấy có đeo một cái cặp tóc màu đỏ.
这种铁卡子很结实。
Loại kẹp sắt này rất chắc chắn.
我们需要一个卡子把这两根管子固定住。
Chúng ta cần một cái kẹp (đai kẹp) để cố định hai cái ống này lại.
这个文件夹的卡子坏了,夹不住纸。
Cái kẹp của bìa hồ sơ này hỏng rồi, không kẹp được giấy.
你有黑色的头发卡子吗?
Bạn có cái kẹp tóc màu đen không?
2
danh từ
Nghĩa:trạm kiểm soát, chốt kiểm tra (giao thông, biên giới).
Ví dụ (7)
警察在路口设了一个卡子。
Cảnh sát đã lập một chốt kiểm soát ở ngã tư.
过这道卡子需要检查身份证。
Qua trạm kiểm soát này cần kiểm tra chứng minh thư.
边境线上有很多卡子。
Trên đường biên giới có rất nhiều trạm gác.
这就是专门抓酒驾的卡子。
Đây chính là chốt chuyên bắt lái xe khi say rượu.
为了安全,小区门口增加了一个卡子。
Để đảm bảo an toàn, cổng khu dân cư đã tăng cường thêm một chốt kiểm tra.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây