Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
卡子
qiǎzi
cái kẹp, cái cặp (tóc), cái chốt (để giữ vật gì đó).
Hán việt: ca tí
HSK 5 (Từ vựng đời sống)
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "卡子" (qiǎzi) nghĩa là "kẹp (kẹp tóc, kẹp giấy, v.v...)", ghép bởi: 卡 (kǎ / qiǎ): Thẻ + 子 (zǐ / zi): Con.

Thành phần cấu tạo

卡子
qiǎzi
kẹp (kẹp tóc, kẹp giấy, v.v...)
上
下
子

Hình ảnh:

Định nghĩa (2)

1
danh từ
Nghĩa:cái kẹp, cái cặp (tóc), cái chốt (để giữ vật gì đó).
Ví dụ (7)
tā她de的tóu头shang上dài戴zhe着yí一ge个hóng红sè色de的qiǎ卡zi子。
Trên đầu cô ấy có đeo một cái cặp tóc màu đỏ.
zhè这zhǒng种tiě铁qiǎ卡zi子hěn很jiē shi结实。
Loại kẹp sắt này rất chắc chắn.
wǒ men我们xū yào需要yí一ge个qiǎ卡zi子bǎ把zhè这liǎng两gēn根guǎn zi管子gù dìng固定zhù住。
Chúng ta cần một cái kẹp (đai kẹp) để cố định hai cái ống này lại.
zhè ge这个wén jiàn jiā文件夹de的qiǎ卡zi子huài坏le了,jiā夹bú不zhù住zhǐ纸。
Cái kẹp của bìa hồ sơ này hỏng rồi, không kẹp được giấy.
nǐ你yǒu有hēi黑sè色de的tóu fa头发qiǎ卡zi子ma吗?
Bạn có cái kẹp tóc màu đen không?
2
danh từ
Nghĩa:trạm kiểm soát, chốt kiểm tra (giao thông, biên giới).
Ví dụ (7)
jǐng chá警察zài在lù路kǒu口shè设le了yí一ge个qiǎ卡zi子。
Cảnh sát đã lập một chốt kiểm soát ở ngã tư.
guò过zhè这dào道qiǎ卡zi子xū yào需要jiǎn chá检查shēn fèn身份zhèng证。
Qua trạm kiểm soát này cần kiểm tra chứng minh thư.
biān jìng边境xiàn线shang上yǒu有hěn很duō多qiǎ卡zi子。
Trên đường biên giới có rất nhiều trạm gác.
zhè这jiù就shì是zhuān mén专门zhuā抓jiǔ酒jià驾de的qiǎ卡zi子。
Đây chính là chốt chuyên bắt lái xe khi say rượu.
wèi le为了ān quán安全,xiǎo小qū区mén门kǒu口zēng jiā增加le了yí一ge个qiǎ卡zi子。
Để đảm bảo an toàn, cổng khu dân cư đã tăng cường thêm một chốt kiểm tra.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây