Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
指望
zhǐwàng
trông mong, trông cậy, kỳ vọng, dựa vào, hòng.
Hán việt: chỉ vọng
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "指望" (zhǐwàng) nghĩa là "trông mong", ghép bởi: 指 (zhǐ): ngón tay + 望 (wàng): Nhìn.

Thành phần cấu tạo

指望
zhǐwàng
trông mong
扌
旨
亡
月
王

Hình ảnh:

Định nghĩa (2)

1
động từ
Nghĩa:trông mong, trông cậy, kỳ vọng, dựa vào, hòng.
Ví dụ (7)
bié别zhǐ wàng指望biér én别人lái来bāng帮nǐ你,nǐ你děi得kào靠zì jǐ自己。
Đừng trông mong người khác đến giúp bạn, bạn phải dựa vào chính mình.
tā他zhěng整tiān天yóu游shǒu手hào好xián闲,zhǐ wàng指望tiān天shàng上diào掉xiàn馅bǐng饼。
Anh ta cả ngày lêu lổng, cứ mong chờ (trông cậy) sung rụng (bánh từ trên trời rơi xuống).
zhè这jiàn件shì事hái还néng能zhǐ wàng指望de得shàng上tā他ma吗?
Việc này còn có thể trông cậy vào anh ấy được không?
fù父mǔ母dōu都zhǐ wàng指望hái zi孩子néng能kǎo考shàng上hǎo好dà大xué学。
Cha mẹ đều kỳ vọng con cái có thể thi đỗ đại học tốt.
nǐ你yào shi要是xiǎng想zhǐ wàng指望cǎi piào彩票fā cái发财,nà那shì是bù不kěn éng可能de的。
Nếu bạn muốn dựa vào vé số để phát tài, thì đó là điều không thể.
2
danh từ
Nghĩa:niềm hy vọng, triển vọng.
Ví dụ (2)
yóu yú由于jiǔ久bìng病bù不yù愈,tā他gǎn感dào到kāng康fù复de的zhǐ wàng指望hěn很miǎo渺máng茫。
Do bệnh lâu ngày không khỏi, anh ấy cảm thấy hy vọng bình phục rất mong manh.
tā他shì是quán全jiā家rén人wéi yī唯一de的zhǐ wàng指望。
Cậu ấy là niềm hy vọng duy nhất của cả nhà.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây